Asking about someone’s health or life in Vietnamese

Asking about someone’s health or life in Vietnamese

Hello everyone! In this post, Tiengviet24h will introduce to you: Asking about someone’s health or life in Vietnamese. Let’s start!

Asking about someone's health or life in Vietnamese

Some useful sentences used to ask about someone’s health or life

Asking

+ Dạo này sao rồi? (How are you doing?)

+ Anh / chị / cô / chú / … khỏe không? (Are you well?)

+ Gia đình anh / chị / cô / chú / … vẫn khỏe chứ? (Is your family well?)

+ Dạo này làm ăn sao rồi? (How is your business?)

+ Dạo này học hành sao rồi? (How is your studying going?)

+ Công việc của anh / chị / cô / chú / … sao rồi? (How are things with you?)

+ Bữa giờ có đi đâu không? (Have you been going anywhere lately?)

Answering:

+ Khỏe (I’m fine)

+ Cũng bình thường thôi (Still alive)

+ Cũng được / Cũng tạm (Not so bad)

+ Vẫn như trước đây thôi (Much the same as usual)

+ Không được tốt lắm (Not very well)

Some communication situations on the topic: Asking about someone’s health or life

Situation 1

A: Chào Lan!
A: Hi Lan!

B: Ủa Ngọc, cậu đi đâu đây?
B: Oh Ngoc, where are you going?

A: Tớ đang định đi lên trường. Bữa giờ được nghỉ có đi đâu chơi không?
A: I’m going to school. Did you go anywhere on your vacation?

B: Có đi đâu đâu, tớ chỉ ở nhà không à.
B: I didn’t go anywhere. I just stayed at home.

A: Còn tớ thì mới từ dưới quê lên nè. À phải, ba mẹ tớ có gửi quà cho cậu đó, đây nè.
A: I have just returned from my hometown. Oh right, my parents sent you some gifts, here they are.

B: Ôi, cảm ơn nhé. Ba mẹ cậu vẫn khỏe chứ?
B: Oh, thank you so much. Is your parents well?

A: Khỏe, ba mẹ tớ còn bảo bữa nào dẫn cậu về quê chơi cho biết nữa đó.
A: They are fine. They also told me to take you to my hometown someday.

B: Hay hè này đi luôn đi.
B: Let’s do it this summer.

A: Được đó.
A: That sounds great.

Situation 2

A: Dạo này học hành sao rồi?
A: How is your studying going?

B: Ừ, cũng được. Có điều do sắp thi nên mấy bữa nay cũng hơi mệt một chút.
B: Not so bad. But because the exam is coming soon, I feel a bit tired these days.

A: Vậy à. Cậu nhớ ăn uống cho đầy đủ vào đó.
A: Oh really. Remember to eat well.

B: Ừ, tớ biết rồi.
B: Yeah, I know.

Situation 3

A: Em làm ở công ty mới thấy được chứ?
A: Is everything going well at the new company?

B: Dạ cũng tốt lắm ạ. Mọi người ở đó ai cũng nhiệt tình giúp đỡ em hết.
B: Yes. Everyone is eager to help me.

A: Vậy thì tốt rồi. Thế em đã quen với công việc chưa?
A: That’s good. Did you get used to your new job?

B: Dạ cũng quen rồi anh, em không có còn bị bỡ ngỡ như lúc mới vào nữa.
B: Yes, I’m not as surprised as when I first entered the company.

Above is: Asking about someone’s health or life in Vietnamese. We hope this post can help you improve your Vietnamese communication skills. Wish you all good study!

See other similar posts in category: speaking Vietnamese

We on social : Facebook

Leave a Reply