Asking and giving directions in Vietnamese

Asking and giving directions in Vietnamese

Hello everyone! In this post, Tiengviet24h will introduce to you: Asking and giving directions in Vietnamese. Let’s start!

Asking and giving directions in Vietnamese

Some useful sentences used to ask and give directions

Asking directions

+ Anh / chị / cô / chú / … ơi, anh / chị / cô / chú / … có biết [địa điểm] nằm ở đâu không? (Excuse me, do you know where ~ is?)

+ Anh / chị / cô / chú / … ơi, cho tôi / mình / em / con / … hỏi đường này có đi đến [địa điểm] không ạ? (Excuse me, is this the right way to ~ ?)

+ Cho tôi / mình / em / con / … hỏi ở gần đây có trạm xe buýt nào không ạ? (Is there a bus station near here?)

+ Cho tôi / mình / em / con / … hỏi xe buýt này đi đến đâu vậy ạ? (Where is this bus going?)

+ Anh / chị / cô / chú / … ơi, tôi / mình / em / con / … muốn tới [nơi cần đến] thì bắt xe số mấy ạ? (Which bus should I take to go to ~ ?)

+ Xe buýt này có tới [địa điểm] không ạ? (Does this bus go to ~ ?)

+ Đường này là đường gì vậy ạ? (What’s the name of this street?)

+ Đây có phải đường [tên đường] không ạ? (Is this ~ Street?)

+ [Địa điểm] có gần đây không ạ? (Is ~ near here?)

+ Ở gần đây có nhà hàng / khách sạn / ngân hàng / quán cà phê / cửa hàng / … nào không ạ? (Is there a restaurant / hotel / bank / cafe / store / … near here?)

Giving directions

When being asked for directions, if you don’t know, you can use the following sentences:

+ Xin lỗi, tôi / mình / em / con / … không biết (Sorry, I don’t know)

+ Tôi / mình / em / con / … không ở khu này nên cũng không biết (I’m not from around here, so I don’t know)

+ Tôi / mình / em / con / … cũng không biết nữa, anh / chị / cô / chú / … thử hỏi người khác đi ạ (I don’t know, please ask others)

If you know, you can use the following sentences to give directions:

+ Đây là đường [tên đường] (This is ~ Street)

+ Anh / chị / cô / chú / … đi nhầm đường rồi (You are going the wrong way)

+ Anh / chị / cô / chú / … hãy đi thẳng đường này (Go straight)

+ Đến ngã rẽ ~ / ngã tư ~ thì rẽ trái / rẽ phải (Turn left / turn right at the ~)
Example: Đến ngã rẽ đầu tiên thì rẽ trái (Turn left at the first cross-road); Đến ngã tư thì rẽ phải (Turn right at the crossroads)

+ Đến đèn xanh đèn đỏ ~ thì rẽ trái / rẽ phải (Turn left / turn right at the ~ set of traffic lights)
Example: Đến đèn xanh đèn đỏ đầu tiên thì rẽ tay trái (Turn left at the first set of traffic lights)

+ Đi tiếp khoảng ~ mét nữa là tới (Continue straight ahead for about ~)

+ [Địa điểm] nằm ở bên tay trái / tay phải anh / chị / cô / chú / … (~ will be on your left/ right)

+ Đến [địa điểm] thì bắt xe số ~ (Take bus number ~ to get to ~)

+ Đi qua bùng binh (Go over the roundabout)

+ Đi dưới cầu / Đi trên cầu (Go under / over the bridge)

Some communication situations on the topic: Asking and giving directions in Vietnamese

Asking and giving directions - Situation

Situation 1

A: Anh ơi, anh có biết Quán cà phê Bình Minh nằm ở đâu không?
A: Excuse me, do you know where Binh Minh Cafe is?

B: À, em hãy đi thẳng đường này, đến ngã rẽ đầu tiên thì rẽ trái, sau đó đi thêm khoảng 100 mét nữa là tới.
B: Go straight, then turn left at the first cross-road and continue straight ahead for about 100m.

A: Em cảm ơn anh.
A: Thank you.

Situation 2

A: Cô ơi, cho con hỏi đây có phải đường Nguyễn Thị Minh Khai không cô?
A: Excuse me, is this Nguyen Thi Minh Khai Street?

B: Ừ đúng rồi con.
B: Yes.

A: Vậy cô có biết Nhà sách Minh Khai ở đâu không cô?
A: Well, do you know where Minh Khai Bookstore is?

B: À, ở gần đây thôi, con hãy đi hướng này, đi tầm 200 mét là tới. Nhà sách nằm ở bên tay phải của con.
B: It’s quite near here. Go straight for about 200m, the bookstore will be on your right.

A: Dạ con cảm ơn ạ.
A: Thank you very much.

Situation 3

A: Em ơi, xe buýt này có đến Chợ Bến Thành không em?
A: Excuse me, does this bus go to Ben Thanh Market?

B: Dạ em cũng không biết nữa chị ơi.
B: Sorry, I don’t know.

A: Cảm ơn em nhé. À anh ơi cho em hỏi, xe buýt này có đi Chợ Bến Thành không ạ?
A: Thank you. Excuse me, does this bus go to Ben Thanh Market?

C: Xe này không có đi Chợ Bến Thành đâu em, em hãy bắt tuyến 93 ấy.
C: No, it doesn’t. Take bus number 93.

A: Em cảm ơn anh ạ.
A: Thank you.

Situation 4

A: Chú ơi, cho con hỏi ở gần đây có ngân hàng nào không ạ?
A: Excuse me, is there a bank near here?

B: Ở khu này không có ngân hàng đâu cháu. Giờ cháu đi thẳng đường đó để ra khỏi khu này, cứ đi thẳng cho đến khi gặp đèn xanh đèn đỏ đầu tiên thì rẽ tay phải, sau đó đi thẳng tiếp cho đến khi gặp ngã tư thì rẽ trái, rồi đi cỡ 500 mét nữa là sẽ thấy một cái ngân hàng nằm ở bên tay phải.
B: There are no banks around here. Go straight that street, then turn right at the first set of traffic lights, then go straight and turn left at the crossroads, continue straight ahead for about 500m, the bank will be on your right.

A: Dạ cháu cảm ơn.
A: Thank you very much.

Above is: Asking and giving directions in Vietnamese. We hope this post can help you improve your Vietnamese communication skills. Wish you all good study!

See other similar posts in category: speaking Vietnamese

We on social : Facebook

 

 

Leave a Reply