Everyday Vietnamese phrases on airport – airplane

Everyday Vietnamese phrases on airport – airplane

Hi veryone ! in this category Tiengviet24h will introduce you common Vietnamese phrases which are used in our daiyly activity. Let’s start with today’s topic : Everyday Vietnamese phrases on airport – airplane.

Everyday Vietnamese phrases on airport - airplane

đi đến sân bay bằng xe đưa đón sân bay
go to the airport on an airport shuttle

đặt vé đến Sapporo
reserve a ticket for a light to Sapporo

yêu cầu một chỗ ngồi sát cửa sổ
request a window seat

xác nhận đặt phòng
confirm my reservation

hủy đặt phòng
cancel my reservation

đổi chuyến bay sang chuyến sau
change the flight to a later one

đổi sang chỗ cạnh lối đi
change to an aisle seat

vào danh sách chờ
get on the waiting list

có tên trong danh sách chờ
be on the waiting list

được hoàn tiền vé
get a refund for my ticket

kiểm tra tại quầy
check in at the counter

kiểm tra qua điện thoại di động
check in via my cell phone

Chuyến bay được đặt chỗ quá nhiều
The flight is overbooked

nhận vé lên máy bay
receive my boarding pass

kiểm tra hành lý xách tay
check my baggage through

mang túi lên máy bay
bring my bag onto the plane

trả phí hành lý quá cước
pay an excess baggage charge

nhận thẻ hành lý
receive the baggage claim tag

vượt qua kiểm tra an ninh
pass through security checks

đi qua cổng an ninh
walk through the security gate

An ninh chặt chẽ
The security is tight

Máy dò kim loại đã phản ứng
The metal detector reacted

bị khám người
be body-searched

bị tháo giày
be made to take off my shoes

kiểm tra hành lý
have my baggage checked

có lệnh khám túi
have my bag opened by the official

lấy đồ ra khỏi túi
take things out of my bag

lấy hết đồ khỏi túi
empty my bag

bỏ đồ trong túi vào khay kiểm tra.
empty my pockets into a tray

Cái bật lửa bị tịch thu
My lighter was confiscated

xong hết các thủ tục xuất ngoại
go through the departure formalities

điền vào thẻ nhập/ xuất cảnh
fill in an embarkation card

đóng dấu hộ chiếu
have my passport stamped

mua sắm tại cửa hàng miễn thuế
do some shopping at the duty-free shop

mua một chai rượu whisky miễn thuế
buy a bottle of duty-free whiskey

đổi yên sang đô la Mỹ
exchange yen for US dollars

tiến tới cổng lên máy bay
proceed to the boarding gate

lên dốc
ascend the ramp

tiễn bạn tôi
see my friend off

đi ra tầng quan sát
go out to the observation deck

vẫy tay với chiếc máy bay đang cất cánh
wave my hand to the taking-off plane

lên tàu; lên thuyền
board; go on board

bay hạng phổ thông
fly economy-class

bay hạng thương gia
fly business-class

bay hạng nhất
fly first-class

lên máy bay
get on a plane; go aboard a plane

bay đêm
take a night flight

để túi lên khoang trên cao
put my bag in the overhead compartment

đặt chai rượu dưới ghế
put bottles of liquor under the seat

thắt dây an toàn
fasten my seatbelt

tháo dây an toàn
undo my seatbelt

Máy bay cất cánh
The plane took off

dựa vào ghế
recline my seat

Một người đàn ông to lớn ngồi cạnh tôi
A big man is seated next to me

cảm thấy ù tai
feel pressure in my ears

nuốt nước bọt
swallow my saliva

lắng nghe thông báo của phi công
listen to the pilot’s announcement

lắng nghe lời giải thích về thủ tục khẩn cấp
listen to the emergency procedures explanation

lấy tai nghe ra khỏi túi ở ghế
take the earphones out of the seat pocket

đặt tai nghe vào tai
put earphones in my ears

kéo xuống bóng cửa sổ
pull down the window shade

gọi tiếp viên hàng không
call a flight attendant

nhấn nút gọi tiếp viên hàng không
push the flight attendant call button

hạ ghế ngồi
lower the seat tray

lấy khay ra khỏi tay vịn
take the tray out of the armrest

thưởng thức bữa ăn trên máy bay
enjoy the in-flight meal

yêu cầu một tách cà phê
request another cup of coffee

nhận chăn đắp
get a blanket

xem phim
watch a movie

chơi một trò chơi
play a game

đọc tạp chí trên máy bay
read the in-flight magazine

nhìn xuống mặt đất
look down on the land

thò mặt nhìn ra ngoài
look out the window with my face pressed against the window

Máy bay đang bay ở độ cao 10.000 feet
My plane is flying at an altitude of 10,000 feet

có một chuyến bay dễ chịu
be having a pleasant flight

Máy bay rung lắc.
The plane shook

cảm thấy say sóng
feel airsick

sợ bay
be afraid of flying

nâng ghế về vị trí ban đầu
return the seat to the original position

Máy bay đã hạ cánh
The plane landed

lấy túi xuống từ khoang trên cao
get my bag down from the overhead compartment

xuống máy bay
get off the plane

lấy vali tại chỗ nhận hành lý
pick up my suitcase at the baggage claim

không thể tìm thấy túi
can’t find my bags

mất hành lý
lose my baggage

qua cửa hải quan
go through customs

có đồ cần khai báo
have something to declare

kiểm tra hành lý tại hải quan
get my baggage inspected at customs

trải qua quá trình nhập cư
go through the immigration process

bị nhân viên hỏi gì đó
be asked something by the officer

trở nên lo lắng vô cớ
become nervous for no reason

thông qua kiểm dịch không thành công
fail to pass the quarantine to inspection

bay chuyển tiếp từ Osaka đến Okinawa
make a connection at Osaka to Okinawa

lỡ mất người quen
miss my connection

tìm người đón ở sân bay
look for the greeting person

gặp cô ấy ở sân bay
meet her at the airport

Let’s see other similar post on category : Vietnamese phrases.

We on social : Facebook

 

Leave a Reply