Everyday Vietnamese phrases on eating and drinking

Everyday Vietnamese phrases on eating and drinking

Hi veryone ! in this category Tiengviet24h will introduce you common Vietnamese phrases which are used in our daiyly activity. Let’s start with today’s topic : Everyday Vietnamese phrases on eating and drinking.

Everyday Vietnamese phrases on eating and drinking

cảm thấy đói
feel hungry

đói
be hungry

đói muốn chết; đói sôi bụng
be starving; be starved

đói gần như chết
be dying of hunger

hơi đói một chút
be a little hungry; be kind of hungry

bụng tôi đang gầm lên
My stomach is growling

ăn ngon miệng
have a good appetite

là một người ăn khỏe
be a big eater

ăn nhiều
pig out

không muốn ăn lắm
have no appetite

ăn không ngon
have a poor appetite

là một người ăn ít
be a light eater; eat like a bird

không thích cũng không ghét
have no likes or dislikes

là một người kén ăn
be a picky eater

ghét đậu nành lên men dù chưa thử
hate natto without even trying it

là một người ăn chay
be a vegetarian

bị dị ứng với mì soba
have an allergy to buckwheat

Thích cơm dẻo
like sticky rice

ghét cơm khô
hate dry rice

cẩn thận với đồ ăn
watch what I eat

cẩn thận với thói quen ăn uống
be careful about my eating habits

cố gắng ăn uống lành mạnh
try to eat healthy

có những bữa ăn nhiều rau
have meals centered around vegetables

giảm lượng muối
cut down on salt

có chế độ ăn uống cân đối
have a well-balanced diet

ăn cân bằng bốn nhóm thực phẩm
eat a variety of foods from the four food groups

ăn hơn 30 món ăn mỗi ngày
eat more than 30 food items every day

ăn rau theo mùa
eat vegetables in season; eat seasonal vegetables

ăn giữa các bữa ăn
eat between meals

ăn đồ ăn nhẹ lúc 3:00
have a snack at 3:00

ăn nhẹ bằng bánh mì đô nắt
have some doughnuts between meals

ăn đồ ngọt
eat something sweet

thích đồ ngọt
have a sweet tooth

cực thích đồ ngọt
have a weakness for sweets

trong bụng luôn dư chỗ cho đồ tráng miệng
have room for dessert

ăn mì cốc cho bữa đêm
have Cup Noodles for a midnight snack

ăn bằng đũa
eat with chopsticks

dùng đũa kém
be bad at using chopsticks

ăn bằng tay
eat with my hands

ăn bằng dao và nĩa
eat with a knife and fork

ăn uống lịch thiệp
eat gracefully

nết ăn xấu
have bad table manners

xỉa răng bằng tăm
pick my teeth with a toothpick

nhận mì soba đã đặt (đã giao tới nhà)
have buckwheat noodles delivered

gọi một chiếc pizza
order a delivery pizza

Let’s see other similar post on category : Vietnamese phrases.

We on social : Facebook

 

Leave a Reply