Everyday Vietnamese phrases on laundry

Everyday Vietnamese phrases on laundry

Hi veryone ! in this category Tiengviet24h will introduce you common Vietnamese phrases which are used in our daiyly activity. Let’s start with today’s topic : Everyday Vietnamese phrases on laundry.

Everyday Vietnamese phrases on laundry

Giặt giũ
Laundry

giặt đồ
do the laundry

cho quần áo vào giỏ đựng đồ giặt
put the clothes in a laundry basket

Đồ giặt đã chất đống lên
The laundry has piled up

có quá nhiều đồ phải giặt
have a lot of laundry to do

một ngày hoàn hảo để giặt giũ
It’s a perfect day to do the laundry

tự giặt đồ của mình
do my own laundry

kiểm tra túi quần áo
check the pockets of the clothes

lộn trái túi quần áo và loại bỏ rác
turn the pockets inside out and remove trash

lộn trái quần bò
turn the jeans inside out

lộn trái vớ ra sẵn
leave the socks inside out

bỏ đồ lót vào lưới giặt
put lingerie in a laundry net

tách riêng quần áo trắng với quần áo màu
separate the whites from the colored clothes

ngâm một cái áo trong vài giờ
Soak a shirt for several hours

vắt quần áo
wring out the laundry

giặt qua những chiếc tất bẩn nghiêm trọng
prewash socks with severe stains

vò bằng tay những chỗ bẩn
hand-wash dirty parts

Cái áo len này phải giặt bằng tay
This sweater is hand-washable

loại bỏ vết máu từ áo
remove blood stains from a shirt

không gột sạch được vết bẩn
The stain won’t come out

tẩy vết bẩn ra khỏi áo
bleach the stain out of the shirt

sử dụng thuốc tẩy
use bleach

ngâm khăn trong thuốc tẩy
soak a towel in bleach

Chất tẩy rửa này thân thiện với môi trường
This detergent is environmentally friendly

bật máy giặt
turn on the washing machine

mở nắp máy giặt
open the lid of the washing machine

cho quần áo vào máy giặt
put the clothes into the washing machine

cho đồ giặt vào máy giặt
put the laundry in the washing machine

cho tất vào mát giặt
throw socks into the washing machine

cho một ít chất tẩy rửa vào máy giặt
put some detergent in the washing machine

cho nước giặt vào ngăn chứa của máy giặt
put some liquid detergent in the washing machine’s detergent drawer

cho thêm một ít nước xả vải
add some fabric softener

cho một ít nước tẩy lên cổ áo
put some liquid detergent on the collar

đóng nắp máy giặt
close the lid of the washing machine

điều chỉnh lượng nước
adjust the water volume

đặt thời gian giặt và xả
set the washing and rising time

giặt quần áo trong nước lạnh
wash clothes in cold water

giặt quần áo trong nước ấm
wash clothes in lukewarm water

sử dụng nước tắm
use the bathwater

loại bột giặt
type of detergent

chất tẩy enzyme
an enzyme detergent

chất tẩy tổng hợp
a synthetic detergent

chất tẩy trung tính
a neutral detergent

chất tẩy dạng lỏng
a liquid detergent

chất tẩy không chứa phốt pho
a phosphorus-free detergent

chất tẩy không chứa huỳnh quang
a non-fluorescent detergent

chất tẩy có mùi hương hoa hồng
a rose-scented detergent

chất tẩy rửa không mùi
a fragrance-free detergent

chất tẩy trắng
a bleach-containing detergent

chất tẩy có chứa chất làm mềm
a softener-containing detergent

chất tẩy rửa thân thiện với môi trường
an eco-friendly detergent

nhấn nút khởi động máy giặt
push the start button of the washing machine

dừng máy giặt trong khi giặt
stop the washing machine during the wash

xả đồ giặt
rinse the laundry

chuyển đồ giặt từ bồn giặt sang bồn quay
move the laundry from the washing tub to the spin tub

vắt ráo đồ giặt
spin the laundry

Máy giặt đã dừng
The washing machine stopped

tắt máy giặt
turn off the washing machine

lấy đồ ra khỏi máy giặt
take the laundry out of the washing machine

giặt lại khăn tắm
wash a bath towel again

giũ khăn trước khi phơi
shake out a towel before drying

vuốt thẳng khăn tay
smooth out a handkerchief

treo đồ giặt bên ngoài
hang the laundry outside

phơi quần áo trong gió
hang laundry out in the wind

phơi áo trong bóng râm
hang a shirt in the shade

phơi đồ trong nhà
hang the laundry in the house

phơi tất lên móc
hang the socks on a pinch hanger

treo tất lên kẹp phơi đồ
hang the socks on clothespins

treo áo phông lên móc
put a T-shirt on a hanger

phơi chăn lên sào giặt
hang a blanket on a laundry pole

hong khô đồ giặt bằng quạt
expose the laundry to the wind from the fan

Đồ giặt vẫn còn ẩm
The laundry is still damp

hong khô đồ
dry the laundry

lấy quần áo vào sau khi phơi
take in the laundry

gấp quần áo
fold the laundry

để quần áo vào tủ
put the clothes in the drawer

Loại máy giặt/ máy sấy
Type of washing machine/ dryer

máy giặt tự động
a fully automatic washing machine

máy giặt 2 ngăn
a twin-tub washing machine

một loại máy giặt trống
a drum type washing machine

máy giặt dùng tiền xu
a coin-operated washing machine

máy giặt-sấy
a washer-dryer

máy sấy quần áo
a tumble dryer

máy sấy khí
a gas dryer

áo phông bị phai màu sau khi giặt
The T-shirt faded after washing

khăn tay trắng bị dính màu xanh
The white handkerchief is stained pale blue

áo len bị co lại
The sweater shrank

Cổ áo thun bị giãn ra
The neck of the T-shirt got stretched out

mang áo vest đến tiệm giặt ủi
take my vest to the cleaner’s

lấy quần áo từ tiệm giặt ủi về
pick up my clothes from the cleaner’s

mang móc treo đến tiệm giặt ủi để tái sử dụng
take the hangers to the cleaner’s for reuse

Above is Everyday Vietnamese phrases on laundry. Let’s see other similar post on category : Vietnamese phrases.

We on social : Facebook

 

Leave a Reply