Everyday Vietnamese phrases on office utensil

Everyday Vietnamese phrases on office utensil

Hi veryone ! in this category Tiengviet24h will introduce you common Vietnamese phrases which are used in our daiyly activity. Let’s start with today’s topic : Everyday Vietnamese phrases on office utensil.

Everyday Vietnamese phrases on office utensil

viết bằng bút chì
write with a pencil; write in pencil

dùng bút chì dày
use a thick pencil

chữ mờ
be written faintly

chữ viết gọn gàng
have neat handwriting

chữ xấu
have poor handwriting

Chữ viết tay tròn
My handwriting is rounded

Chữ viết tay nghiêng
My handwriting is slanted

Bút chì bị gãy
My pencil lead broke

Bút chì này bị cùn
This pencil is blunt

gọt bút chì
sharpen a pencil

đặt bút chì vào gọt bút chì
put a pencil into a pencil sharpener

vứt vỏ bút chì
throw away pencil shavings

giắt (cài) cây bút chì vào tai
have a pencil behind my ear

mua một bộ bút chì 24 màu
buy a 24-color pencil set

cho ngòi chì vào bút chì kim
refill the lead in a mechanical pencil

lấy ngòi chì ra khỏi bút chì
tap the lead out of the mechanical pencil

sử dụng chì HB
use HB lead

tháo nắp bút bi
remove the cap of a ballpoint pen

thay ruột bút chì
put in a ballpoint pen refill

Bút bi này viết tốt
This ballpoint pen writes well

sửa tài liệu bằng bút đỏ
correct the paper with a red pen; correct the paper in red pen

đánh dấu một từ bằng bút đánh dấu màu xanh
mark a word with a blue highlighter

gạch chân bằng highllight
underline with a highlighter

làm nổi bật từ này bằng bút highlight màu hồng
highlight the word with a pink fluorescent highlighter

khoanh tròn ngày tháng trên lịch
circle the date on the calendar

viết một lá thư bằng bút máy
write a letter with a fountain pen

che lỗi bằng bút xóa
cover the mistake with correction fluid

sử dụng bút xóa khô
use correction tape

xóa các chữ cái
erase letters

xóa một dòng bằng cục tẩy
rub off a line with an eraser

chà cục tẩy vào giấy
rub an eraser against the paper

Tờ giấy bị rách
The paper got torn

thổi sạch bụi tẩy chì
brush away eraser dust

đánh dấu một trang vở
dog-ear a page of my notebook

xé một trang từ sổ tay
tear a page from my notebook

xếp tờ giấy rời trong một cuốn sổ
file loose leaf sheets in a ring binde

đặt một tờ giấy lót dưới tờ giấy
put a plastic board under the paper

ghi địa chỉ vào giấy nhớ
write down the address on a notepad

cắt dây bằng kéo
cut string with scissors

cắt giấy bằng máy cắt
cut paper with a cutter

cắt một lưỡi cắt
snap off a cutter blade

kẻ một đường thẳng bằng thước kẻ
draw a line with a ruler

đặt thước lên giấy
place a ruler on the paper

đo một đường bằng thước kẻ
measure a line with a ruler

sử dụng thước tam giác
use a triangle ruler

sử dụng ghim
use a stapler

ghim tài liệu với nhau
staple documents together

ghim các tờ ở góc trên cùng bên trái
staple the sheets at the top left corner

thêm ghim vào dập ghim
add staples to a stapler

gỡ ghim
remove a staple

sử dụng một tuốc nơ vít để rút ghim
use a flathead screwdriver to pry out a staple

Tập giấy này quá dày để dập ghim
These papers are too thick to staple

kẹp chặt tờ giấy bằng một cái kẹp
clip sheets of paper with a clip; fasten sheets of paper with a clip

rải keo trên giấy
spread glue on paper

dán hai mảnh giấy lại với nhau
glue two pieces of paper together

đặt một bức ảnh vào vở bằng băng keo
put a photo on my notebook with Scotch tape

gỡ băng keo
remove Scotch tape

dán một hộp các tông với băng keo đóng gói
seal a cardboard box with packing tape

dán note vào sách
put a Post-it in the book

đính kèm một bức ảnh với băng keo hai mặt
attach a photo with double-sided tape

dán một nhãn dán trên hộp bút chì
put a sticker on my pencil case

đóng một cái đinh bấm vào tường
push a thumbtack into the wall

rút ra một cái đinh bấm
pull out a thumbtack

treo một tấm poster trên tường bằng đinh bấm
pin up a poster on the wall; put a poster on the wall with thumbtacks

mở phong bì ibằng cái mở thư
open an envelope with a letter opener

đóng dấu thư
seal a letter

dán phong bì
seal an envelope

đặt tài liệu trong phong bì
put the documents in an envelope

sử dụng lại một chiếc phong bì manila
reuse a manila envelope

nộp giấy tờ
file the papers

đặt bản đồ vào thư mục nhựa
put a map in a plastic folder

đặt sách giữa phần cuối cùng của hàng sách
place books between bookends

dán một con tem trên inkpad
press a stamp on the inkpad

dán một con tem trên quyển vở
put a stamp on my notebook

hủy tài liệu có chứa thông tin cá nhân
shred a document with personal information

vẽ một vòng tròn với một la bàn
draw a circle with a compass

đo góc bằng thước đo góc
measure an angle with a protractor

tính toán bằng máy tính
calculate with a calculator

buộc một cái túi bằng dây cao su
bind a bag with a rubber band

đeo bao ngón tay
wear a finger stall

đặt hàng tư văn phòng
order office supplies

đặt một số giấy sao chép
order some copy paper

mua tất cả các loại văn phòng phẩm cần thiết
buy all sorts of necessary stationery

Let’s see other similar post on category : Vietnamese phrases.

We on social : Facebook

 

Leave a Reply