Everyday Vietnamese phrases on refrigerator

Everyday Vietnamese phrases on refrigerator

Hi veryone ! in this category Tiengviet24h will introduce you common Vietnamese phrases which are used in our daiyly activity. Let’s start with today’s topic : Everyday Vietnamese phrases on refrigerator.

Everyday Vietnamese phrases on refrigerator

tủ lạnh
refrigerator

mở tủ lạnh
open the refrigerator

để tủ lạnh mở
leave the refrigerator open

nhìn vào trong tủ lạnh
look into the refrigerator

điều chỉnh nhiệt độ của tủ lạnh
set the temperature of the refrigerator

để chất khử mùi vào tủ lạnh
put a deodorizer in the refrigerator

để đồ ăn vào trong tủ lạnh
put food in the refrigerator

cho rau diếp vào ngăn để rau củ
put the lettuce in the vegetable compartment

để thịt vào ngăn đông
keep meat in the chilling chamber

để sữa ở cánh tủ
keep milk in the door shell

đặt phô mai lên kệ trên cùng
place cheese on the top shelf

luôn để sữa chua trong tủ lạnh
always have yoghurt in my refrigerator

làm lạnh bia
cool beer; chill beer

bảo quản rau trong tủ lạnh
store vegetables in the refrigerator

bảo quản hạt cà phê trong tủ đông
store coffee beans in the freezer

để thức ăn thừa trong tủ lạnh
put the leftovers in the refrigerator

làm lạnh phần cơm thừa
freeze the leftover rice

làm đông cá cấp tốc
quick-freeze fish

đông lạnh thịt lợn để bảo quản
freeze the pork to preserve (store) it

làm đá trong tủ đá
make ice in the freezer

làm đá với khay đá
make ice in an ice tray

lấy một quả trứng ra khỏi tủ lạnh
get an egg out of the refrigerator

chuyển sashimi từ ngăn đông sang ngăn mát để rã đông
move sashimi from the freezer to the refrigerator to thaw it

có quá nhiều thức ăn trong tủ lạnh
have too much food in the refrigerator

tủ lạnh của tôi đã đầy
My refrigerator is full

Tủ lạnh làm mát kém
My refrigerator doesn’t cool well

tủ lạnh có mùi hôi
The refrigerator smells bad

quả táo bị thối
The apple is rotten

để dưa chuột bị thối
The cucumbers have got rotten

kiểm tra ngày hết hạn
check the best-before date

có một ít sữa đã quá hạn sử dụng
There is some milk that is past its best-before date

Các loại cá
Types of fish

cá hồi
a salmon

cá sòng
a horse mackerel

cá mòi
a sardine

cá ngừ vằn
a bonito

con cá thu
a mackerel

cá tuyết
a cod

cá thu đao
a saury

cá tráp
a sea bream

cá trích Thái Bình Dương
a Pacific herring

cá cam
a young yellowtail

con cá ngừ
a tuna

một con cá dẹt; một con cá bơn
a flatfish; a flounder

cá diêu hồng
an alfonsino

cá cam Nhật Bản
an amberjack

con lươn
an eel

con lịch
a conger eel/ congridae

cá nóc
a blowfish; a globerfish

cá cam Nhật Bản
a yellowtail

con mực
a squid

con bạch tuộc
an octopus

con tôm
a prawn

con nghêu
a clam

dọn dẹp ngăn tủ lạnh
tidy up the contents of the refrigerator

bỏ thức ăn bị ôi thiu
throw away rotten food

đóng tủ lạnh
shut the refrigerator

đính danh sách các đồ cần mua sắm vào tủ lạnh
attach the shopping list to the refrigerator

dính nam châm trên tủ lạnh
put a magnet on the refrigerator

kiểm tra ngăn tủ lạnh trước khi đi mua sắm
check the contents of the refrigerator before going shopping

Above is Everyday Vietnamese phrases on refrigerator. Let’s see other similar post on category : Vietnamese phrases.

We on social : Facebook

Leave a Reply