How to use đang in Vietnamese – Vietnamese grammar

How to use đang in Vietnamese – Vietnamese grammar

Hello everyone! In this post, we would like to introduce you to the lesson: How to use đang in Vietnamese – Vietnamese grammar.

How to use đang in Vietnamese - Vietnamese grammar

Position in sentence :

Is an adverb.

Meaning and example :

Meaning: Indicates an event or state that is still ongoing and not yet completed at a certain point of time.

Note:

+ “Đang” indicates an event or state that is still ongoing and not yet completed at a certain point of time.

+ “Đã” indicates an event or state that has already begun. Perhaps that event or state is already completed or still in progress at a certain point of time.

Example:

Tôi đang ăn cơm.
I am eating.

Tôi hiện đang sống ở Việt Nam.
I currently live in Vietnam.

Lúc cậu gọi, tôi đang tắm nên không thể nghe máy được.
When you called, I was taking a shower, so I couldn’t answer the phone.

Tôi đang rất buồn vì đã lỡ làm mất cái nón mà bà mua cho tôi.
I’m so sad because I accidentally lost the hat that my grandmother bought for me.

A: Bây giờ cậu rảnh không? Tụi mình đi xem phim đi.
B: Chắc tớ không đi được đâu. Vì ngày mai có bài kiểm tra nên bây giờ tớ đang ôn bài.
A: Are you free now? Let’s go to see movies.
B: Maybe I can’t go. Since I have a test tomorrow, I’m studying for it now.

A: Trễ vậy rồi mà cậu ấy vẫn còn chưa đến nữa.
B: Chắc là vẫn còn đang ngủ đấy. Để tớ gọi điện cho cậu ấy thử xem sao.
A: It’s late and he still hasn’t come.
B: Perhaps he is still sleeping. Let me call him.

Sản phẩm này hiện đang được bán tại Việt Nam.
This product is currently sold in Vietnam.

Tớ nhặt được cái này vào sáng nay khi đang trên đường đến trường.
I picked this up this morning when I was on my way to school.

Bây giờ đang là mùa mưa nên khi ra ngoài hãy nhớ mang theo dù, vì trời có thể mưa bất cứ lúc nào.
It is rainy season now, so remember to bring an umbrella when you go out, as it can rain anytime.

Tối hôm qua, khi tôi đang xem tivi cùng gia đình thì đột nhiên cúp điện.
Last night, when I was watching TV with my family, the power suddenly went out.

See other Vietnamese grammar structures in category : vietnamese grammar

We on social : Facebook

Leave a Reply