How to use khi in Vietnamese – Vietnamese grammar

How to use khi in Vietnamese – Vietnamese grammar

Hello everyone! In this post, we would like to introduce you to the lesson : How to use khi in Vietnamese – Vietnamese grammar.

How to use khi in Vietnamese - Vietnamese grammar

Position in sentence :

Is a noun.

Meaning and example :

Meaning: Expresses a point of time that goes together with an event, action or state.

Note: We can use the following forms:

+ Một khi…đã…là / thì… : Affirms a habit, a rule or a certain thing.

+ Mỗi khi…là…

+ Có khi / có khi nào…không? : Make a prediction.

+ Ít khi; Mấy khi; Nhiều khi; Đôi khi

+ Khi thì…, khi thì…

Example:

Tôi gặp anh ấy khi đang trên đường đến trường.
I met him on my way to school.

Tôi biết đi xe đạp khi tôi được 10 tuổi.
I knew how to ride a bicycle when I was 10 years old.

Khi tôi đang tắm thì có tiếng điện thoại reo.
When I was taking a shower, the phone rang.

Hôm qua, khi tôi đang cùng gia đình xem ti vi thì đột nhiên cúp điện.
Yesterday, when I and my family were watching TV, the power suddenly went out.

Tôi về nhà khi trời đã tối.
I came home when it was dark.

Một khi đã bắt đầu làm một việc gì đó là tôi sẽ làm đến cuối cùng.
Once I start to do something, I do it to the end.

Mỗi khi xem bộ phim này là tôi lại cảm động muốn khóc.
Whenever I watch this movie, I am moved to tears.

A: Sao ở đằng kia đông người thế nhỉ?
B: Có khi nào có tai nạn xảy ra không?
A: Why are there so many people there?
B: Might there be an accident?

Tôi ít khi đi ra ngoài chơi vào cuối tuần.
I rarely go out on weekends.

Vào kỳ nghỉ hè, tôi chẳng mấy khi ra ngoài mà chỉ nằm ở nhà thư giãn.
During my summer vacation, I rarely go out and just relax at home.

Tôi thường hay đến trường bằng xe buýt, nhưng đôi khi tôi cũng đi bằng xe máy.
I usually go to school by bus, but sometimes I go by motorbike.

Mặc dù quen biết đã lâu nhưng có nhiều khi tôi cũng không thể hiểu nổi cậu ấy.
Although I’ve known him for a long time, sometimes I can’t understand him.

Mấy ngày gần đây thời tiết thất thường, khi thì nắng, khi thì mưa.
The weather is erratic these days, at times it’s sunny, at other times it’s rainy.

See other Vietnamese grammar structures in category : vietnamese grammar

We on social : Facebook

Leave a Reply