How to use ở in Vietnamese – Vietnamese grammar

How to use ở in Vietnamese – Vietnamese grammar

Hello everyone! In this post, we will introduce to you the lesson: How to use ở in Vietnamese – Vietnamese grammar.

How to use ở in Vietnamese - Vietnamese grammar

Position in sentence :

Is a preposition.

Meaning and example :

Meaning: Used to identify the location of an object, a fact, or to indicate the goal of a fact.

Example:

A: Anh sống ở đâu vậy?
B: Tôi ở Bình Dương.
A: Where do you live?
B: I live in Binh Duong.

Cuốn sách được đặt ở trên kệ tủ.
The book is placed on the shelf.

Có một con mèo đang nằm ngủ ở trên mái nhà.
There is a cat sleeping on the roof.

Mọi người đều hy vọng rất nhiều ở anh nên xin đừng làm họ thất vọng.
Everyone are placing their hope on you, so please don’t let them down.

A: Cậu có nhìn thấy cái ví của tớ ở đâu không?
B: Tớ không thấy. Cậu thử tìm ở trong phòng ngủ xem sao.
A: Have you seen my wallet anywhere?
B: No, I haven’t. Try looking for it in the bedroom.

Ngày mai bọn mình hẹn nhau ở đây nhé. Không ai được đến trễ nha.
Let’s meet up here tomorrow. Don’t be late.

Anh nhất định sẽ làm được. Chúng tôi tin ở anh.
I can do it. We believe in you.

Sắc mặt cậu tệ vậy. Cậu bị đau ở đâu à?
You look so bad. Where does it hurt you?

Other examples :

A: Hôm qua con đã ở đâu? Tại sao không chịu về nhà?
B: Dạ hôm qua con ở nhà bạn chơi. Con xin lỗi vì đã không nói trước với mẹ.
A: Where were you yesterday? Why didn’t you go home?
B: I stayed at my friend’s house yesterday. I’m sorry for not telling you before.

Khán giả đều rất trông chờ ở màn trình diễn của cô ấy.
The audiences are really looking forward to her performance.

Ở Việt Nam có rất nhiều cảnh đẹp và đồ ăn ngon.
In Vietnam, there are many beautiful scenes and delicious food.

Nghe nói ở ngôi trường này, vào mỗi thứ sáu, học sinh không phải mặc đồng phục.
It is said that at this school, students do not have to wear uniforms on Friday.

Tôi thích mua sắm ở cửa hàng này hơn là ở cửa hàng đó.
I like shopping at this store more than shopping at that store.

A: Cậu đang đứng ở đâu vậy?
B: Tớ đang ở trước nhà ga nè.
A: Where are you?
B: I’m in front of the train station.

See other Vietnamese grammar structures in category : vietnamese grammar

We on social : Facebook

Leave a Reply