Some Vietnamese sentences for expressing feelings

Some Vietnamese sentences for expressing feelings

Hello everyone! In this post, Tiengviet24h will introduce to you: Some Vietnamese sentences for expressing feelings. Let’s start!

Some Vietnamese sentences for expressing feelings

Some useful sentences used to express feelings

To express your feelings or talk about other people’s feelings in Vietnamese, firstly, you should learn some Vietnamese vocabulary about emotions through the post: Từ vựng tiếng Việt theo chủ đề cảm xúc

To express your current feelings, you can use the following sentences:

  • <Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất + (từ chỉ mức độ) + từ vựng chỉ cảm xúc>. Example: Tôi buồn (I’m sad); Tớ hơi lo (I’m a little worried); Em rất sợ (I’m very scared)…
  • <Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất + cảm thấy / thấy + (từ chỉ mức độ) + từ vựng chỉ cảm xúc>. Example: Tôi cảm thấy lo (I feel worried); Con cảm thấy rất buồn (I feel very sad); Anh thấy rất vui (I feel very happy);…
  • <(Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất) + từ vựng chỉ cảm xúc + quá / lắm!>. Example: Em vui lắm! (I’m very happy); Mệt quá! (I’m so tired);…
  • <Thật là + từ vựng chỉ cảm xúc> or <Từ vựng chỉ cảm xúc + thật đấy> (These two sentences are not used to talk about other people’s feelings). Example: Thật là vui (It’s fun); Thật là chán quá đi (It’s so boring); Mệt thật đấy (I’m so tired); Buồn thật đấy (I’m so sad);…

To talk about other people’s feelings, you can also use the above sentences (except for the last two sentences), just change first person pronouns to second person or third person pronouns. Example: Cô ấy rất vui (She is very happy); Trông cậu hơi buồn (You look sad);…

Some communication situations on the topic: Express feelings

Express feelings - Situation

Situation 1

Nam: Có chuyện gì mà trông cậu vui thế?
Man: What makes you happy?

Nữ: Tớ vừa được cô giáo khen đó.
Woman: I was praised by the teacher.

Nam: Ồ, cậu làm gì mà được cô khen vậy?
Man: Oh, why did she praise you?

Nữ: Vì bài kiểm tra lần này tớ được điểm cao đấy.
Woman: Because I got a good mark on this test.

Situation 2

Nữ: Giao việc này cho cậu ấy có ổn không?
Woman: Is it okay to leave this to him?

Nam: Không sao đâu, nhất định cậu ấy sẽ làm tốt mà.
Man: No problem, he will definitely do it well.

Nữ: Nhưng tớ vẫn thấy hơi lo, lỡ như có rắc rối gì xảy ra thì sao.
Woman: But I’m still worried, what if things go wrong.

Nam: Đừng có lo mà, tớ bảo đảm với cậu sẽ không có chuyện gì xảy ra đâu.
Man: Don’t worry, I assure you that everything will be alright.

Situation 3

Nữ 1: Chán thật đấy.
Woman 1: So boring.

Nữ 2: Ừ, đúng là chán thật. Hay chúng ta ra ngoài chơi đi.
Woman 2: Yeah, it’s so boring. Let’s go out to play.

Nữ 1: Trời mưa mà đi đâu. Có đi cũng phải đợi hết mưa rồi mới đi.
Woman 1: But it’s raining. We must wait until the rain stops.

Nữ 2: Mưa nhỏ mà. Mà thôi, chờ hết mưa cũng được. Trong lúc chờ hết mưa thì mình chơi game đi.
Woman 2: But it’s only spitting. Alright, let’s wait until the rain stops. In the meantime, let’s play game.

Nữ 1: Ừ, được đấy.
Woman: Sounds good.

Situation 4

Nam 1: Sao cậu ấy giận vậy?
Man 1: Why is he so angry?

Nam 2: Hình như là vừa cãi nhau với bạn thì phải.
Man 2: Seems like he quarrelled with his friend.

Nam 1: Sao lại cãi nhau?
Man 1: Why?

Nam 2: Tớ cũng không biết nữa. Mà không sao đâu, họ sẽ làm lành với nhau ngay thôi.
Man 2: I don’t know. But everything will be okay, they will make up with each other soon.

Above is: Some Vietnamese sentences for expressing feelings. We hope this post can help you improve your Vietnamese communication skills. Wish you all good study!

See other similar posts in category: speaking Vietnamese

We on social : Facebook

 

 

 

 

 

Leave a Reply