Speaking Vietnamese when seeing a doctor

Speaking Vietnamese when seeing a doctor

Hello everyone! In this post, Tiengviet24h will introduce to you: Speaking Vietnamese when seeing a doctor. Let’s start!

Speaking Vietnamese when seeing a doctor

Some useful sentences used when seeing a doctor

Doctor

+ Anh / chị / cô / chú / … thấy trong người thế nào? (How are you feeling?)

+ Anh / chị / cô / chú / … bị đau ở đâu? (Where does it hurt?)

+ Đau ở đây phải không ạ? (Does it hurt here?)

+ Anh / chị / cô / chú / … bị đau như vậy lâu chưa? (How long have you been feeling pain like this?)

+ Anh / chị / cô / chú / … có bị sốt không? (Do you have a fever?)

+ Anh / chị / cô / chú / … có bị đau bao tử không? (Do you have a stomach ache?)

+ Anh / chị / cô / chú / … có bị dị ứng với gì không? (Do you have any allergies?)

+ Anh / chị / cô / chú / … có đang uống thuốc gì không? (Are you taking any medications?)

+ Hít sâu vào (Breathe deeply, please)

+ Anh / chị / cô / chú / … phải đi xét nghiệm máu (You need to take a blood test)

+ Cần phải phẫu thuật gấp (An urgent operation is necessary)

+ Anh / chị / cô / chú / … cần phải nhập viện để theo dõi (You need to be hospitalized to get medical care)

Patient

+ Tôi / mình / em / con / … bị đau bụng / đau đầu / đau họng / tiêu chảy / … (I’ve got a stomach ache / a headache / a sore throat / diarrhea / …)

+ Tôi / mình / em / con / … thấy chóng mặt (I feel dizzy)

+ Tôi / mình / em / con / … bị đau ở đây (It hurts here)

+ Mấy bữa nay tôi / mình / em / con / … hay bị khó ngủ (I’ve been having difficulty sleeping)

+ Tôi / mình / em / con / … thấy mệt trong người (I feel tired)

+ Tôi / mình / em / con / … bị dị ứng với ~ (I’m allergic to ~)

+ Tôi / mình / em / con / … bị bệnh gì vậy ạ? (What illness do I have?)

+ Bệnh tình của tôi / mình / em / con / … có nặng không ạ? (Is my illness serious?)

+ Uống thuốc này có kiêng gì không ạ? (Do I need to abstain from anything while taking this medicine?)

Some communication situations on the topic: Speaking Vietnamese when seeing a doctor

Situation 1

Bác sĩ: Cháu bị gì đây chị?
Doctor: What’s her problem?

Người mẹ: Cháu nó bị đau bụng hai ngày nay rồi ạ.
Mother: She has got a stomach ache for 2 days.

Bác sĩ: Cháu kéo áo lên cho cô khám nhé. Cháu thấy đau ở đâu?
Doctor: I will examine you, please pull up your shirt. Where does it hurt?

Đứa bé: Dạ ở đây.
Daughter: It hurts here.

Bác sĩ: Ở đây đúng không?
Doctor: Here, right?

Người mẹ: Cháu nó bị sao vậy bác sĩ?
Mother: What illness does she have?

Bác sĩ: Cháu bị viêm ruột thừa rồi. Chị cho bé nhập viện ngay nhé.
Doctor: She has got appendicitis. Please let her be hospitalized right now.

Situation 2

Bệnh nhân: Em bị đau họng ạ.
Patient: I’ve got a sore throat.

Bác sĩ: Được rồi, em há miệng ra cho chị kiểm tra nhé.
Doctor: I will check for you, please open your mouth

Bệnh nhân: A.
Patient: A.

Bác sĩ: Ừm. Để chị kê thuốc cho em, em cứ theo đó mà uống nhé.
Doctor: I’ll write you a prescription, just take medication as prescribed.

Bệnh nhân: Dạ cảm ơn bác sĩ.
Patient: Thank you very much.

Situation 3

Bệnh nhân: Em bị sốt từ hôm qua đến giờ ạ.
Patient: I have been having a fever since yesterday.

Bác sĩ: Em có đang bị cảm không?
Doctor: Do you have a cold?

A: Dạ không ạ.
Patient: No, I don’t.

Bác sĩ: Được rồi. Giờ em hãy theo y tá đi xét nghiệm máu nhé.
Doctor: Alright. Please follow the nurse to get a blood test.

A: Vâng ạ.
Patient: OK.

Above is: Speaking Vietnamese when seeing a doctor. We hope this post can help you improve your Vietnamese communication skills. Wish you all good study!

See other similar posts in category: speaking Vietnamese

We on social : Facebook

 

 

 

Leave a Reply