Talking about jobs in Vietnamese

Talking about jobs in Vietnamese

Hello everyone! In this post, Tiengviet24h will introduce to you: Talking about jobs in Vietnamese. Let’s start!

Some useful sentences used when talking about jobs

You can learn some words about jobs through the following post: Từ vựng tiếng Việt chủ đề nghề nghiệp

– How to ask someone’s job:

+ Nghề nghiệp của anh / chị / cô / chú / … là gì vậy? (What is your occupation?)

+ Anh / chị / cô / chú / … làm nghề gì vậy? (What do you do?)

+ Anh / chị / cô / chú / … làm công việc gì vậy? (What is your job?)

+ Anh / chị / cô / chú / … đang làm ở đâu vậy? (Where do you work?)

+ Anh / chị / cô / chú / … đang làm cho công ty nào vậy? (Which company are you working for?)

– How to answer:

+ Tôi / em / … làm nghề ~ (I work as a / an ~)
Example: Anh làm nghề luật sư (I work as a lawyer)

+ Tôi / em / … là ~ (I’m a ~)
Example: Em là giáo viên

+ Tôi / em / … đang thất nghiệp (I’m unemployed)

+ Tôi / em / … đang làm cho ~ (I’m working for ~)
Example: Chị đang làm cho một công ty bất động sản (I’m working for a real estate agent)

– Some other sentences:

+ Anh / chị / cô / chú / … đã quen với công việc mới chưa? (Did you get used to your new job?)

+ Tôi / em / … vẫn chưa làm quen được với công việc (I still haven’t gotten used to the job)

+ Sếp của anh / chị / cô / chú / … có khó tính không? (Is your boss difficult?)

+ Anh / chị / cô / chú / … có thích công việc đang làm không? (Do you like your current job?)

+ Tôi / em / … tính xin nghỉ việc (I am going to resign from my job)

+ Tôi / em / … không muốn làm nghề này nữa (I don’t want to do this job anymore)

+ Tôi / em / … bị đuổi việc rồi (I got fired)

Some communication situations on the topic: Talking about jobs in Vietnamese

Situation 1

A: Chào cậu, lâu lắm rồi mới gặp. Dạo này sao rồi?
A: Long time no see. How do you do?

B: Vẫn bình thường thôi. Còn cậu thì sao? Tớ nghe nói cậu vừa mới được thăng chức đúng không?
B: I’m fine. What about you? I heard that you were promoted, is that true?

A: Ừ, do tớ đã làm việc rất chăm chỉ mà. Công việc của cậu có tốt không?
A: Yeah, because I worked very hard. How about your work?

B: Tớ vừa mới xin nghỉ rồi.
B: I have just resigned from my job.

A: Sao vậy?
A: Why?

B: Tớ thấy bản thân không hợp với nghề này. Tớ định sẽ mở một cửa hàng quần áo nhỏ để kinh doanh.
B: I find myself not suitable for this job. I’m thinking of running a small clothing store.

A: Nghe hay đấy.
A: That sounds good.

Situation 2

A: Chị đang làm công việc gì thế?
A: What do you do?

B: Chị đang là giáo viên tiểu học.
B: I’m an elementary school teacher.

A: Chị thích nghề giáo viên hả?
A: Do you like being a teacher?

B: Đúng vậy, chị cảm thấy rất vui khi được giảng dạy cho những học sinh của mình.
B: Yes, I feel very happy when teaching my students.

Situation 3

A: Em đã quen với công việc mới chưa?
A: Did you get used to your new job?

B: Vẫn chưa. Em còn mắc lỗi nhiều lắm.
B: Not yet. I still make a lot of mistakes.

A: Vậy à. Thôi đừng buồn nữa, ai mà chẳng mắc lỗi chứ, với lại dù sao thì em cũng chỉ mới vào công ty được có một tuần thôi mà. Rồi em sẽ sớm thích nghi được thôi.
A: Oh really. Don’t be sad, there is no one who doesn’t make any mistakes. Anyway, you’ve only been in the company for a week. You will get used to it soon.

B: Cảm ơn anh đã động viên em.
B: Thank you for encouraging me.

Above is: Talking about jobs in Vietnamese. We hope this post can help you improve your Vietnamese communication skills. Wish you all good study!

See other similar posts in category: speaking Vietnamese

We on social : Facebook

Leave a Reply