Vietnamese vocabulary about diseases

Vietnamese vocabulary about diseases

When travelling to another country, adapting to new environment with a lot of differences is always a challenge for us. If you come from a tropical or temperate country, getting used to the hot and humid climate of a country like Vietnam is not easy. Therefore, you may get some diseases. In this post, Tiếng Việt 24h will introduce to you the lesson: Vietnamese vocabulary about diseases.

Vietnamese vocabulary about diseases

1. Some common diseases

Eye diseases

Cận thị : Myopia

Viễn thị : Hypermetropia

Loạn thị : Astigmatism

Viêm kết mạc : Conjunctivitis

Viêm giác mạc : Eye keratitis

Đục thủy tinh thể : Cataract

Respiratory diseases 

Viêm phổi : Pneumonia

Ung thư phổi : Lung cancer

Tắc nghẽn động mạch phổi : Pulmonary embolism

Suy hô hấp : Respiratory failure

Viêm phế quản : Bronchitis

Hen suyễn : Asthma

Cảm lạnh : Common cold

Cảm cúm : Flu

Sốt ban : Typhus

Gastrointestinal disease

Ung thư dạ dày : Stomach cancer

Loét dạ dày : Stomach ulcers

Xuất huyết dạ dày : Gastrointestinal hemorrhage, Stomach bleeding

Rối loạn tiêu hóa : Digestive disorders

Viêm ruột : Enteritis

Sỏi mật : Gallstones

Viêm tụy : Pancreatitis

Viêm gan : Hepatitis

Xơ gan : Cirrhosis

Circulatory system disease

Bệnh thận mãn tính : Chronic kidney disease

Nhồi máu cơ tim : Heart attack, myocardial infarction

Suy tim : Heart failure

Xơ cứng động mạch : Arteriosclerosis

Cao huyết áp : High blood pressure

Đột quỵ : Stroke

Suy thận : Kidney failure

Ear, nose and throat disease

Viêm tai giữa : Otitis media

Viêm xoang : Sinusitis

Viêm mũi dị ứng : Allergic rhinitis

Viêm họng : Sore throat

Nhiệt miệng : Canker sore

Viêm amidan : Tonsillitis

2. Some common symptoms of diseases

Symptoms in the head

Đau dữ dội : Severe headache

Cảm thấy choáng váng : Feeling dizzy

Cảm thấy chóng mặt : Feeling dizzy

Symptoms in the ear, nose and throat

Bị ù tai : Tinnitus

Có cái gì đó rơi vào trong tai : Something fell in the ear

Không nghe rõ : not hearing clearly

Mũi bị nghẹt : stuffy nose

Chảy máu mũi : Nosebleed

Chảy nước mũi : Runny nose

Cổ họng có đờm : Phlegm in throat

Đau họng : Sore throat

Bị khàn giọng : Hoarseness

Có vật gì mắc trong cổ họng : Something stuck in the throat

Khô cổ họng : Dry throat

Symptoms in the stomach

Đau dạ dày : Stomach pain

Buồn nôn : nausea

Ợ hơi : Belching, eructation

Đầy hơi : Flatulence

Đầy bụng : Full stomach

Tiêu chảy : Diarrhea

Táo bón : Constipation

Symptoms in the skin

Da bị sần sùi : Grainy skin

Phát ban : Rash

Bị ngứa : itching

Bị nổi mề đay : Hives

Above is Vietnamese vocabulary about diseases. There are many words about this topic and it is not easy to remember them. But if you take a few time to take notes and review them everyday, your vocabulary will be improved. Wish you all good study.

We on social : Facebook

 

 

 

 

Leave a Reply