Vietnamese vocabulary about fairy tales

Vietnamese vocabulary about fairy tales

Continuing the series of Vietnamese vocabulary by themes, today Tiengviet24h will introduce to you: Vietnamese vocabulary about fairy tales. Let’s start!

Vietnamese vocabulary about fairy tales

Some common words about fairy tales

Nhà vua : King

Hoàng hậu : Queen

Công chúa : Princess

Hoàng tử : Prince

Hiệp sĩ : Knight

Phù thủy : Witch

Dì ghẻ : Stepmother

Yêu tinh : Goblin

Người lùn : Dwarf

Người khổng lồ : Giant

Bạch Tuyết : Snow White

Cô bé lọ lem : Cinderella

Cô bé quàng khăn đỏ : Little Red Riding Hood

Nàng tiên cá : Mermaid

Nàng tiên : Fairy

Ông Bụt : Buddha

Thần đèn : Genie

Đũa phép : Wand

Lâu đài : Castle

Bùa mê : Charm

Thần chú : Spell

Phép thuật : Magic

Lời nguyền : Curse

Ngày xửa ngày xưa… : Once upon a time…

You can find out more similar articles in the category: Vietnamese by themes

We on social : Facebook

Leave a Reply