Vietnamese vocabulary about insects

Vietnamese vocabulary about insects

Continuing the series of Vietnamese vocabulary by themes, today Tiengviet24h will introduce to you: Vietnamese vocabulary about insects. Let’s start!

Vietnamese vocabulary about insects

Some common words about insects

Con bướm : butterfly

Con bướm đêm : moth

Con bọ cánh cứng : beetle

Con bọ chét : flea

Con bọ hung : scarab

Con bọ ngựa : praying mantis

Con bọ rùa : ladybug

Con châu chấu : grasshopper

Con chuồn chuồn : dragonfly

Con dế : cricket

Con đom đóm : firefly

Con gián : cockroach

Con kiến : ant

Con ong : bee

Con ong bắp cày : wasp

Con mối : termite

Con muỗi : mosquito

Con nhện : spider

Con nhện nước : water strider

Con rận : louse

Con rệp : bug

Con ruồi : fly

Con ve sầu : cicada

You can find out more similar articles in the category: Vietnamese by themes

We on social : Facebook

Leave a Reply