Vietnamese vocabulary about movies

Vietnamese vocabulary about movies

Continuing the series of Vietnamese vocabulary by theme, today Tiengviet24h will introduce to you: Vietnamese vocabulary about movies. Let’s start!

Vietnamese vocabulary about movies

Some common words about movies

Phim ca nhạc : musical movie

Phim câm : silent movie

Phim cổ trang : historical movie

Phim gia đình : family movie

Phim hài : comedy

Phim hành động : action movie

Phim hình sự : crime movie

Phim hoạt hình : cartoon

Phim kinh dị : horror movie

Phim phiêu lưu mạo hiểm : adventure movie

Phim tài liệu : documentary

Phim tình cảm : romance movie

Phim trinh thám : detective movie

Phim viễn tưởng : science fiction movie

Phim võ thuật : kung fu movie

Phim truyền hình : television drama series

Phim ngắn : short film

Đạo diễn : director

Diễn viên : actor

Diễn viên chính : main actor

Diễn viên phụ : supporting actor

Diễn viên quần chúng : extras

Diễn viên đóng thế : stuntman

Diễn viên lồng tiếng : voice actor

Biên kịch : scriptwriter

Người quay phim : cameraman

Ngôi sao điện ảnh : movie star

Chuyển thể : making (book, etc.) into film

Cốt truyện : plot

Bối cảnh : background

Kịch bản : script

Cảnh quay : scene

Kỹ xảo điện ảnh : special effects

Diễn xuất : acting

Lồng tiếng : dubbing

Thuyết minh : narration

Phụ đề : subtitle

Đoạn giới thiệu phim : trailer

Nhạc phim : soundtrack

Nhạc nền : background music

Liên hoan phim : film festival

Giải thưởng điện ảnh : film awards

You can find out more similar articles in the category: Vietnamese by themes

We on social : Facebook

Leave a Reply