Vietnamese vocabulary about music

Vietnamese vocabulary about music

Continuing the series of Vietnamese vocabulary by theme, today Tiengviet24h will introduce to you: Vietnamese vocabulary about music. Let’s start!

Vietnamese vocabulary about music

Some common words about music

Bài hát : song

Giai điệu : melody

Giọng hát : voice

Hòa âm : harmony

Lời bài hát : lyrics

Nhạc cụ : instrument

Nhịp điệu : rhythm

Nhịp trống : beat

Nốt nhạc : note

Đơn ca : solo

Song ca : duet

Tam ca : trio

Tốp ca : chorus

Ban nhạc : band

Ca sĩ : singer

Dàn nhạc giao hưởng : orchestra

Nhà soạn nhạc : composer

Nhạc sĩ : musician

Giọng nam cao : tenor

Giọng nam trầm : bass

Giọng nam trung : baritone

Giọng nữ cao : soprano

Giọng nữ trầm : contralto

Lệch tông : out of tune

Đúng tông : in tune

Thể loại nhạc : music genre

Nhạc nền : background music

Nhạc cổ điển : classical music

Nhạc dân ca : folk music

Nhạc điện tử : electronic music

Nhạc hip hop : hip hop music

Nhạc opera : opera

Nhạc phim : soundtrack

Nhạc pop : pop music

Nhạc rock : rock music

Nhạc thiếu nhi : children’s music

Nhạc trữ tình : love song

Quốc ca : national anthem

Thánh ca : hymn

Hát : to sing

Khiêu vũ : to dance

Nhảy múa : to dance

Nghe nhạc : to listen to music

Chơi nhạc cụ : to play an instrument

Sáng tác : to compose

Viết nhạc : to write a song

You can find out more similar articles in the category: Vietnamese by themes

We on social : Facebook

 

 

 

Leave a Reply