Vietnamese vocabulary about weapons

Vietnamese vocabulary about weapons

Continuing the series of Vietnamese vocabulary by themes, today Tiengviet24h will introduce to you: Vietnamese vocabulary about weapons. Let’s start!

Vietnamese vocabulary about weapons

Some common words about weapons

Bình xịt hơi cay : Pepper spray

Bom : Bomb

Bồ cào : Rake

Chùy : Mace

Côn nhị khúc : Nunchaku

Cung tên : Bow and arrow

Dao : Knife

Đại bác : Cannon

Đạn : Bullet

Đao : Saber

Đinh ba : Trident

Giáo : Spear

Khiên : Shield

Kích : Halberd

Kiếm : Sword

Lao : Javelin

Lưỡi lê : Bayonet

Lựu đạn : Grenade

Mã tấu : Scimitar

Máy bắn đá : Trebuchet

Mìn : Mine

Ná : Slingshot

Ngư lôi : Torpedo

Nỏ : Crossbow

Phi tiêu : Dart

Rìu : Axe

Roi da : Whip

Súng cối : Mortar

Súng ngắn : Handgun

Súng trường : Rifle

Tên lửa : Missile

Thuốc độc : Poison

Thuốc nổ : Explosive

Thủy lôi : Naval mine

Vũ khí hạt nhân : Nuclear weapon

Vũ khí hóa học : Chemical weapon

Vũ khí sinh học : Biological weapon

You can find out more similar articles in the category: Vietnamese by themes

We on social : Facebook

Leave a Reply