Vietnamese vocabulary by health theme

Vietnamese vocabulary by health theme

Continuing the series of Vietnamese vocabulary by theme, today Vietnamese 24h will gather for you a list of vocabulary about a familiar theme in our lives. Let’s start!

Vietnamese vocabulary by health theme

Vietnamese vocabulary by health theme

Kháng sinh : Antibiotics

Kê đơn thuốc : Prescription

Thuốc : Medicine

Thuốc con nhộng : Pill

Thuốc viên : Tablet

Bác sĩ : Doctor

Bác sĩ đa khoa : General practitioner

Bác sĩ tư vấn : Consultant

Bác sĩ gây mê : Anaesthetist

Bác sĩ phẫu thuật : Surgeon

Y tá : Nurse

Bệnh nhân : Patient

Bác sĩ sản phụ khoa : Gynecologist

Bác sĩ chữa bệnh về chân : Chiropodist

Nhân viên chụp X quang : Radiographer

Thuốc gây mê : Anaesthetic

Truyền thuốc : Drip

Bệnh viện : Hospital

Phòng mổ : Operating theatre

Phẫu thuật : Operation

Vật lý trị liệu : Physiotherapy

Ca phẫu thuật : Surgery

Buồng bệnh : Ward

Cuộc hẹn : Appointment

Phòng chờ : Waiting room

Huyết áp : Blood pressure

Nhịp tim : Pulse

Nhiệt độ : Temperature

X quang : X-ray

: Blind

Điếc : Deaf

Khuyết tật : Disabled

Bị liệt : Paralysed

Bong gân : Sprain

You can find out more similar articles in the category: Vietnamese by themes

We on social : Facebook

 

 

Leave a Reply