Thì hiện tại tiếp diễn trong tiếng Việt

Thì hiện tại tiếp diễn trong tiếng Việt

Trong bài viết này, Tiếng Việt 24h xin được giới thiệu đến các bạn: Thì hiện tại tiếp diễn trong tiếng Việt. Cùng bắt đầu nhé!

Thì hiện tại tiếp diễn trong tiếng Việt

Cách sử dụng

– Diễn tả một hành động, trạng thái đang diễn ra ngay tại thời điểm nói.

Ví dụ:

Mình đang ăn.

Cô ấy đang rửa chén.

Cô ấy đang giận đó.

– Diễn tả một hành động đang trong quá trình thực hiện (hành động đó không nhất thiết phải xảy ra ngay tại thời điểm nói).

Ví dụ:

Mình đang đọc sách của tác giả này.

Anh ấy đang tìm việc làm.

Tớ cũng đang xem phim này nè.

– Diễn tả sự thay đổi, phát triển của một cái gì đó.

Ví dụ:

Quê mình đang ngày càng phát triển hơn.

Kỹ năng tiếng Anh của em đang ngày một cải thiện.

Thời tiết đang ấm dần lên.

Cấu trúc

Trong tiếng Anh, các động từ ở thì hiện tại tiếp diễn sẽ được chuyển thành V-ing. Còn trong tiếng Việt, chúng ta chỉ cần thêm từ “đang” trước mỗi động từ để diễn tả hành động và trạng thái đang diễn ra, hành động đang trong quá trình thực hiện hoặc sự thay đổi, phát triển của một cái gì đó.

Câu khẳng định

Chủ ngữ + đang + hành động / trạng thái 

Ví dụ:

Con đang học bài.

Các học sinh đang nô đùa trên sân trường.

Trời đang mưa.

Mình đang bận.

Câu phủ định

+ Từ “đang” rất ít khi được dùng trong câu phủ định của thì hiện tại tiếp diễn.

+ Cấu trúc câu phủ định thường sẽ có dạng giống với câu phủ định của thì hiện tại đơn.

Chủ ngữ + không có + hành động / trạng thái

+ Câu phủ định của thì hiện tại tiếp diễn thường sẽ trả lời cho câu hỏi: Ai đó đang làm gì đó phải không?

Ví dụ:

Con đang học bài à?
Dạ không, con không có học bài.

Các học sinh đang nô đùa trên sân trường phải không?
Không, các học sinh không có nô đùa trên sân trường.

Trời đang mưa phải không?
Không, trời không có mưa.

Cậu đang bận à?
Không, mình không có bận.

Câu nghi vấn

+ Câu hỏi có / không:

Chủ ngữ + đang + hành động / trạng thái + phải không / à?

Có phải + chủ ngữ + đang + hành động / trạng thái + không?

Ví dụ:

Cậu ấy đang buồn à?

Em đang ở nhà bạn phải không?

Có phải em đang rất mệt không?

Có phải cô ấy đang xem ti vi không?

+ Câu hỏi có từ để hỏi:

Ai + đang + hành động / trạng thái + vậy / thế?

Chủ ngữ (người, con vật) + đang + làm gì + vậy / thế?

Chủ ngữ (người) + đang + hành động / trạng thái + với ai + vậy / thế?

Chủ ngữ (người, con vật) + đang + ở đâu + vậy / thế?

Ví dụ:

Ai đang tới vậy?

Nam đang làm gì thế?

Bé Lan đang chơi với ai vậy?

Mèo con đang ở đâu thế?

Trên đây là: Thì hiện tại tiếp diễn trong tiếng Việt. Mời các bạn xem các bài viết tương tự khác trong chuyên mục: Ngữ pháp tiếng Việt

We on social : Facebook

Leave a Reply