Từ vựng tiếng Việt chủ đề đồ dùng lớp học

Từ vựng tiếng Việt chủ đề đồ dùng lớp học

Tiếp nối series về từ vựng tiếng Việt theo chủ đề, hôm nay Tiếng Việt 24h xin gửi đến các bạn loạt từ vựng về chủ đề vô cùng quen thuộc trong cuộc sống hàng ngày của chúng ta : Đồ dùng trong lớp học. Hãy cùng chúng tớ tìm hiểu qua bài viết này nhé!

Từ vựng tiếng Việt chủ đề đồ dùng lớp học

Một số đồ dùng phổ biến trong lớp học

ban - Desk

Bàn

ban do - Map
Bản đồ

bang den - Blackboard
Bảng đen

bang dinh - Scotch tape
Băng dính

bang mau - Palette
Bảng màu

but bi - Ballpoint
Bút bi

but chi - Pencil
Bút chì

cai pheu - Funnel
Cái phễu

cap sach - Backpack
Cặp sách

com pa - Compass
Com-pa

cuc tay - Rubber
Cục tẩy

dong ho - Clock
Đồng hồ

e ke - Set square
Ê ke

ghe - Chair
Ghế

giay - Paper
Giấy

got but chi - Pencil sharpener
Gọt bút chì

hop but - Pencil case
Hộp bút

keo - Scissors
Kéo

keo ho - Glue
Keo hồ

kinh lup - Magnifying glass
Kính lúp

mau nuoc - Paint
Màu nước

may tinh - Calculator
Máy tính cầm tay

may tinh - Computer
Máy tính bàn

ong nghiem - Test tube
Ống nghiệm

qua dia cau - Globe
Quả địa cầu

sach - Book
Sách

tap tai lieu - File
Tập tài liệu

thuoc do goc - Protractor
Thước đo góc

thuoc ke - Ruler
Thước kẻ

vo ghi - Notebook
Vở ghi

Trên đây là những từ vựng về đồ dùng lớp học thông dụng. Hy vọng bài viết này có thể giúp các bạn cải thiện vốn từ vựng tiếng Việt của bản thân. Mỗi ngày các bạn hãy dành một chút thời gian để ghi nhớ nhé! Bạn có thể tham khảo thêm các từ vựng khác trong chuyên mục: từ vựng tiếng Việt theo chủ đề.

We on social : Facebook

 

 

Leave a Reply