Từ vựng tiếng Việt chủ đề dụng cụ cắm trại

Từ vựng tiếng Việt chủ đề dụng cụ cắm trại

Tiếp nối series về từ vựng tiếng Việt theo chủ đề, hôm nay Tiếng Việt 24h xin gửi đến các bạn loạt từ vựng về chủ đề vô cùng quen thuộc trong cuộc sống hàng ngày của chúng ta : Dụng cụ cắm trại. Hãy cùng chúng tớ tìm hiểu qua bài viết này nhé!

Từ vựng tiếng Việt chủ đề dụng cụ cắm trại

Một số dụng cụ cắm trại phổ biến

ba lo - Backpack

 Ba lô

bat lua - Lighter
Bật lửa

cai kep - Tongs
Cái kẹp

cai leu - Tent
Cái lều

cai phich - Thermos
Cái phích

cai riu - Axe
Cái rìu

cai xien - Skewer
Cái xiên

dao - Knife
Dao

dao nhip - Penknife
Dao nhíp

day thung - Rope
Dây thừng

den long - Lantern
Đèn lồng

den pin - Torch
Đèn pin

diem - Match
Diêm

gang tay - Gloves
Găng tay

ghe xep - Deckchair
Ghế xếp

la ban - Compass
La bàn

lua trai - Campfire
Lửa trại

ong nhom - Binoculars
Ống nhòm

tham - Mat
Thảm

tui ngu - Sleeping bag
Túi ngủ

Trên đây là những từ vựng về dụng cụ cắm trại thông dụng. Hy vọng bài viết này có thể giúp các bạn cải thiện vốn từ vựng tiếng Việt của bản thân. Mỗi ngày các bạn hãy dành một chút thời gian để ghi nhớ nhé! Bạn có thể tham khảo thêm các từ vựng khác trong chuyên mục: từ vựng tiếng Việt theo chủ đề.

We on social : Facebook

Leave a Reply