Từ vựng tiếng Việt chủ đề dụng cụ và thiết bị nhà bếp

Từ vựng tiếng Việt chủ đề dụng cụ và thiết bị nhà bếp

Tiếp nối series về từ vựng tiếng Việt theo chủ đề, hôm nay Tiếng Việt 24h xin gửi đến các bạn loạt từ vựng về chủ đề vô cùng quen thuộc trong cuộc sống hàng ngày của chúng ta, đó là chủ đề về dụng cụ và thiết bị nhà bếp. Hãy cùng tìm hiểu nhé!

Từ vựng tiếng Việt chủ đề dụng cụ và thiết bị nhà bếp

Các dụng cụ và thiết bị nhà bếp thông dụng

 

am dun nuoc - Kettle

Ấm đun nước

am pha tra - Teapot

 Ấm pha trà

ban an - Dinner table

 Bàn ăn

bat - Bowl

Bát

cai nao - Grater

Cái nạo

cai nia - Fork

 Cái nĩa

cai noi - Saucepan

Cái nồi

cai thia - Spoon

 Cái thìa

dao chat - Cleaver

Dao chặt

dong ho bam gio - Timer

 Đồng hồ bấm giờ

dua - Chopsticks

Đũa

gang tay lo nuong - Oven glove

Găng tay lò nướng

gio banh mi - Breadbasket

Giỏ bánh mì

khan an - Napkin

Khăn ăn

khay nuong banh - Baking tray

Khay nướng bánh

lo vi song - Microwave

Lò vi sóng

may danh trung - Mixer

 Máy đánh trứng

may hut mui - Hood

 Máy hút mùi

may nuong banh mi - Toaster

Máy nướng bánh mì

may xay - Blender

Máy xay

muoi muc canh - Ladle

 Muôi múc canh

muong do luong - Measuring spoon

 Muỗng đo lường

ngan keo - Drawer

Ngăn kéo

noi ap suat - Pressure cooker

Nồi áp suất

tap de - Apron

Tạp dề

thia go - Wooden spoon

Thìa gỗ

thot - Chopping board

 Thớt

thung rac - Pedal bin

 Thùng rác

truc can bot - Rolling pin

Trục cán bột

tu dung chen - Cupboard

Tủ đựng chén

tu lanh - Refrigerator

Tủ lạnh

Trên đây là những từ vựng về dụng cụ và thiết bị nhà bếp thông dụng. Mỗi ngày bạn hãy dành một chút thời gian để ghi nhớ nhé! Bạn có thể tham khảo thêm các từ vựng khác trong chuyên mục: từ vựng tiếng Việt theo chủ đề.

Tham khảo : English Club

We on social : Facebook

 

Leave a Reply