Từ vựng tiếng Việt chủ đề thể thao

Từ vựng tiếng Việt chủ đề thể thao

Xin chào các bạn! Chơi thể thao là vô cùng cần thiết và hữu ích đối với mỗi con người. Vậy nên, trong bài viết tiếp nối series về từ vựng tiếng Việt theo chủ đề này, Tiếng Việt 24h xin gửi đến các bạn loạt từ vựng về chủ đề thể thao. Hãy cùng nhau tìm hiểu nhé!

Từ vựng tiếng Việt chủ đề thể thao

Một số môn thể thao phổ biến

ban cung - Archery

 Bắn cung

ban sung - Shooting
Bắn súng

Bi-a - Billiards
Bi-a

bong ban - Table tennis
Bóng bàn

bong bau duc - Rugby
Bóng bầu dục

bong chay - Baseball
Bóng chày

bong chuyen - Volleyball
Bóng chuyền

bong da - Football
Bóng đá

bong gay - Cricket
Bóng gậy

bong go - Bowling
Bóng gỗ

bong ro - Basketball
Bóng rổ

cau ca - Fishing
Câu cá

cau long - Badminton
Cầu lông

chay dua - Running
Chạy đua

cu ta - Weightlifting
Cử tạ

cuoi ngua - Horseback riding
Cưỡi ngựa

danh gon - Golf
Đánh gôn

dap xe - Cycling
Đạp xe

dau vat - Wrestling
Đấu vật

du luon - Hang gliding
Dù lượn

đua ngua - Horse racing
Đua ngựa

dua xe - Car racing
Đua xe

khuc con cau - Hockey
Khúc côn cầu

kiem dao - Fencing
Kiếm đạo

luot song - Surfing
Lướt sóng

quan vot - Tennis
Quần vợt

quyen anh - Boxing
Quyền anh

the duc dung cu - Gymnastics
Thể dục dụng cụ

truot bang nghe thuat - Figure skating
Trượt băng nghệ thuật

truot van - Skateboarding
Trượt ván

vo judo - Judo
Võ judo

vo karate - Karate
Võ karate

yoga - Yoga
Yoga

Trên đây là những từ vựng về các môn thể thao phổ biến. Chúng mình hy vọng bài viết này có thể giúp ích được cho bạn trong việc cải thiện vốn từ vựng tiếng Việt của mình. Mỗi ngày bạn hãy dành một chút thời gian để ghi nhớ nhé! Bạn có thể tham khảo thêm các từ vựng khác trong chuyên mục: từ vựng tiếng Việt theo chủ đề.

Tham khảo : English Club

We on social : Facebook

 

 

Leave a Reply