Từ vựng tiếng Việt về các cơ quan nội tạng

Từ vựng tiếng Việt về các cơ quan nội tạng

Tiếp nối series về từ vựng tiếng Việt theo chủ đề, hôm nay Tiếng Việt 24h xin gửi đến các bạn: Từ vựng tiếng Việt về các cơ quan nội tạng. Hãy cùng tìm hiểu nhé!

Từ vựng tiếng Việt về các cơ quan nội tạng

Một số từ vựng về các cơ quan nội tạng

Não

Tuyến giáp

Khí quản

Thực quản

Mạch máu

Phổi

Tim

Gan

Dạ dày

Lá lách

Thận

Bàng quang

Túi mật

Tụy

Tá tràng

Trực tràng

Ruột non

Ruột già

Ruột thừa

Hậu môn

Trên đây là một số từ vựng về các cơ quan nội tạng thường hay gặp. Các bạn có thể tham khảo thêm các từ vựng khác trong chuyên mục: từ vựng tiếng Việt theo chủ đề

We on social : Facebook

 

 

 

 

 

 

Leave a Reply