Từ vựng tiếng Việt về các loại nhạc cụ

Từ vựng tiếng Việt về các loại nhạc cụ

Tiếp nối series về từ vựng tiếng Việt theo chủ đề, hôm nay Tiếng Việt 24h xin gửi đến các bạn: Từ vựng tiếng Việt về các loại nhạc cụ. Hãy cùng tìm hiểu nhé!

Từ vựng tiếng Việt về các loại nhạc cụ

Một số từ vựng về các loại nhạc cụ

Chũm chọe

Cồng chiêng

Đại phong cầm

Đàn bầu

Đàn cello (Đàn xen-lô)

Đàn đá

Đàn ghi ta

Đàn hạc

Đàn luýt

Đàn nhị (Đàn cò)

Đàn organ

Đàn phong cầm

Đàn piano

Đàn tam thập lục

Đàn tranh

Đàn tỳ bà

Đàn ukulele

Đàn vi-ô-lông

Kèn harmonica

Kèn saxophone

Kèn trumpet

Kèn túi

Kẻng tam giác

Mộc cầm

Phách

Sáo

Sênh tiền

Trống

Trống lắc tay

Tù và

Trên đây là một số từ vựng về các loại nhạc cụ thường hay gặp. Các bạn có thể tham khảo thêm các từ vựng khác trong chuyên mục: từ vựng tiếng Việt theo chủ đề

We on social : Facebook

Leave a Reply