Từ vựng tiếng Việt về các quốc gia ở Châu Á

Từ vựng tiếng Việt về các quốc gia ở Châu Á

Tiếp nối series về từ vựng tiếng Việt theo chủ đề, hôm nay Tiếng Việt 24h sẽ liệt kê cho bạn một danh sách từ vựng về chủ đề quan trọng trong cuộc sống của chúng ta, đó là từ vựng tiếng Việt về các quốc gia ở châu Á. Hãy cùng tìm hiểu nhé!

Từ vựng tiếng Việt về các quốc gia Châu Á

Từ vựng tiếng Việt về các quốc gia ở Châu Á

Yemen

Yemen

Tên quốc tịch: Người Yemen
Ngôn ngữ: Arabic

Vietnam

 Việt Nam

Tên quốc tịch:  Người Việt Nam
Ngôn ngữ: Tiếng Việt

Uzbekistan

 Uzbekistan

Tên quốc tịch: Người Uzbekistan
Ngôn ngữ: Uzbek

United Arab Emirates

 Các tiểu vương quốc Ả Rập

Tên quốc tịch: Người Ả Rập
Ngôn ngữ: Arabic

Thailand

 Thái Lan

Tên quốc tịch: Người Thái
Ngôn ngữ: Tiếng Thái

Turkmenistan

Turkmenistan

Tên quốc tịch: Người Turkmenistan
Ngôn ngữ: Turkmen/ Tiếng Nga/ Uzbek

Turkey

Thổ Nhĩ Kỳ

Tên quốc tịch:: Người Thổ Nhĩ Kỳ
Ngôn ngữ: Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Tajikistan

Tajikistan

Người Tajikistan
Ngôn ngữ: Tajik/ Tiếng Nga

South Korea

Hàn Quốc

Tên quốc tịch: Người Hàn Quốc
Ngôn ngữ: Tiếng Hàn

Singapore

 Xin-ga-po

Tên quốc tịch: Người Xin-ga-po
Ngôn ngữ: Tiếng Anh/ Mandarin/ Malay/ Tamil

Saudi Arabia

 Ả Rập Xê Út

Tên quốc tịch: Người Ả Rập Xê Út
Ngôn ngữ: Arabic

Qatar

 Qatar

Tên quốc tịch: Người Qatar
Ngôn ngữ: Arabic/ Tiếng Anh

Philippines

 Phi-líp-pin

Tên quốc tịch: Người Phi-líp-pin
Ngôn ngữs: Tagalog/ Tiếng Phi-líp-pin

Pakistan

 Pakistan

Tên quốc tịch: Người Pakistan
Ngôn ngữ: Urdu/ Tiếng Anh

Oman

 Vương quốc Oman

Tên quốc tịch: Người Oman
Ngôn ngữ: Arabic

North Korea

 Triều Tiên

Tên quốc tịch: Người Triều Tiên
Ngôn ngữ: Tiếng Hàn

Nepal

Nê-pan

Tên quốc tịch: Người Nê-pan
Ngôn ngữ: Tiếng Nê-pan

Myanmar

Myanmar

Tên quốc tịch: Người Myanmar
Ngôn ngữ: Burmese

Mongolia

 Mông Cổ

Tên quốc tịch: Người Mông Cổ
Ngôn ngữ: Mongolian

Maldives

Maldives

Tên quốc tịch: Người Maldives
Ngôn ngữ: Dhivehi

Malaysia

 Ma-lai-xi-a

Tên quốc tịch: Người Ma-lai-xi-a
Ngôn ngữ: Malay

Lebanon

 Lebanon

Tên quốc tịch: Người Leban
Ngôn ngữ: Arabic

Laos

 Lào

Tên quốc tịch: Người Lào
Ngôn ngữ: Tiếng Lào

Kyrgyzstan

 Kyrgyzstan

Tên quốc tịch: Người Kyrgyzstan
Ngôn ngữ: Kyrgyz/ Tiếng Nga

Kuwait

 Kuwait

Tên quốc tịch: Người Kuwait
Ngôn ngữ: Arabic

Kazakhstan

Kazakhstan

Tên quốc tịch: Người Kazakhstan
Ngôn ngữ: Kazakh

Jordan

Jordan

Tên quốc tịch: Người Jordan
Ngôn ngữ: Arabic

Japan

 Nhật Bản

Tên quốc tịch: Người Nhật Bản
Ngôn ngữ: Tiếng Nhật

Israel

Israel

Tên quốc tịch: Người Israel
Ngôn ngữ: Hebrew

Iraq

Iraq

Tên quốc tịch: Người Iraq
Ngôn ngữ: Arabic/ Kurdish/ Assyrian/ Armenian

Iran

Iran

Tên quốc tịch: Người Iran
Ngôn ngữ: Persian

Indonesia

In-đô-nê-xi-a

Tên quốc tịch: Người In-đô-nê-xi-a
Ngôn ngữ: Indonesian

India

 Ấn Độ

Tên quốc tịch: Người Ấn Độ
Ngôn ngữ: Hindi / Tiếng Anh

Georgia

 Georgia

Tên quốc tịch: Người Georgia
Ngôn ngữ: Georgian

China

 Trung Quốc

Tên quốc tịch: Người Trung Quốc
Ngôn ngữ: Tiếng Trung

Cyprus

 Cộng hòa Síp

Tên quốc tịch: Người Síp
Ngôn ngữ: Tiếng Hy Lạp/ Tiếng Thổ nhĩ kỳ

Cambodia

 Cam-pu-chia

Tên quốc tịch: Người Cam-pu-chia
Ngôn ngữ: Khmer

Brunei

 Bờ-ru-nây

Tên quốc tịch: Người Bờ-ru-nây
Ngôn ngữ: Malay, Tiếng Anh, Tiếng Trung

Bhutan

 Bu-tan

Tên quốc tịch: Người Bu-tan
Ngôn ngữ: Dzongkha

Bangladesh

Bangladesh

Tên quốc tịch: Người Bangladesh
Ngôn ngữ: Bengali

Bahrain

 Bahrain

Tên quốc tịch: Người Bahrain
Ngôn ngữ: Arabic

Azerbaijan

Azerbaijan

Tên quốc tịch: Người-Azerbaijan
Ngôn ngữ: Azerbaijani

Armenia

 Armenia

Tên quốc tịch: Người Armenia
Ngôn ngữ: Armenian

Afghanistan

Afghanistan

Tên quốc tịch: Người Afghanistan
Ngôn ngữ: Dari

Đó chính là những từ vựng về các quốc gia ở Châu Á. Mỗi ngày bạn hãy dành một chút thời gian để ghi nhớ nhé! Bạn có thể tham khảo thêm các từ vựng khác trong chuyên mục: từ vựng tiếng Việt theo chủ đề.

We on social : Facebook

 

 

Leave a Reply