Từ vựng tiếng Việt về các quốc gia ở Châu Âu

Từ vựng tiếng Việt về các quốc gia ở Châu Âu

Tiếp nối series về từ vựng tiếng Việt theo chủ đề, hôm nay Tiếng Việt 24h sẽ liệt kê cho các bạn danh sách từ vựng về một chủ đề cũng khá quan trọng, đó là từ vựng tiếng Việt về các quốc gia ở châu Âu. Hãy cùng tìm hiểu nhé!

Từ vựng tiếng Việt về các quốc gia Châu Âu

Từ vựng tiếng Việt về các quốc gia ở Châu Âu

United Kingdom

Vương quốc Anh

Tên quốc tịch: Người Anh
Ngôn ngữ: Tiếng Anh

Ukraine

Ukraine

Tên quốc tịch: Người Ukraine
Ngôn ngữ: Ukrainian

Switzerland

Thụy Sĩ

Tên quốc tịch: Người Thụy Sĩ
Ngôn ngữ: Tiếng Pháp/ Tiếng Đức/ Tiếng Ý

Sweden

Thụy Điển

Tên quốc tịch: Người Thụy Điển
Ngôn ngữ: Tiếng Thụy Điển

Spain

Tây Ban Nha

Tên quốc tịch: Người Tây Ban Nha
Ngôn ngữ: Tiếng Tây Ban Nha

Slovenia

Slovenia

Tên quốc tịch: Người Slovenia
Ngôn ngữ: Slovene

Slovakia

Slovakia

Tên quốc tịch: Người Slovakia
Ngôn ngữ: Slovak

Serbia 

Serbia

Tên quốc tịch: Người Serbia
Ngôn ngữ: Serbian

Montenegro

Montenegro

Tên quốc tịch: Người Montenegro
Ngôn ngữ: Montenegrin

San Marino

San Marino

Tên quốc tịch: Người San Marino
Ngôn ngữ: Tiếng Ý/ Sanmarinese

Russia

Nga

Tên quốc tịch: Người Nga
Ngôn ngữ: Tiếng Nga

Romania

Romania

Tên quốc tịch: Người Romania
Ngôn ngữ: Romanian

Portugal

Bồ Đào Nha

Tên quốc tịch: Người Bồ Đào Nha
Ngôn ngữ: Tiếng Bồ Đào Nha

Poland

Ba Lan

Tên quốc tịch: Người Ba Lan
Ngôn ngữ: Tiếng Ba Lan

Norway

Vương quốc Na Uy

Người Na Uy
Ngôn ngữ: Tiếng Na Uy

Netherlands

Hà Lan

Tên quốc tịch: Người Hà Lan
Ngôn ngữ: Tiếng Hà Lan

Monaco

Monaco

Tên quốc tịch: Người Monaco
Ngôn ngữ: Tiếng Pháp

Malta

Malta

Tên quốc tịch: Người Malta
Ngôn ngữ: Maltese / Tiếng Anh

Luxembourg

Đại công quốc Luxembourg

Tên quốc tịch: Người Luxembourg
Ngôn ngữ: Luxembourgish/ Tiếng Pháp/ Tiếng Đức

Liechtenstein

Vương quốc Liechtenstein

Tên quốc tịch: Người Liechtenstein
Ngôn ngữ: Tiếng Đức

Italy

Ý

Tên quốc tịch: Người Ý
Ngôn ngữ: Tiếng Ý

Ireland

Ireland

Tên quốc tịch: Người Ireland
Ngôn ngữ: Tiếng Anh/ Irish

Iceland

Iceland

Tên quốc tịch: Người Iceland
Ngôn ngữ: Icelandic

Hungary

Hungary

Tên quốc tịch: Người Hungary
Ngôn ngữ: Tiếng Hungary

Greece

Hy Lạp

Tên quốc tịch: Người Hy Lạp
Ngôn ngữ: Tiếng Hy Lạp

Germany

Đức

Tên quốc tịch: Người Đức
Ngôn ngữ: Tiếng Đức

France

Pháp

Tên quốc tịch: Người Pháp
Ngôn ngữ: Tiếng Pháp

Finland

Phần Lan

Tên quốc tịch: Người Phần Lan
Ngôn ngữ: Tiếng Phần Lan

Estonia

Estonia

Tên quốc tịch: Người Estonian
Ngôn ngữ: Estonian

Denmark

Đan Mạch

Tên quốc tịch: Người Đan Mạch
Ngôn ngữ: Tiếng Đan Mạch

Czech Republic

Cộng hòa Séc

Tên quốc tịch: Người Séc
Ngôn ngữ: Tiếng Séc

Croatia

Croatia

Tên quốc tịch: Người Croatia
Ngôn ngữ: Croatian

Belgium

Vương quốc Bỉ

Tên quốc tịch: Người Bỉ
Ngôn ngữ: Tiếng Pháp / Tiếng Hà Lan-Bỉ

Belarus

Belarus

Tên quốc tịch: Người Belarus
Ngôn ngữ: Belarusian/ Tiếng Nga

Austria

Cộng hoà Áo

Tên quốc tịch: Người Áo
Ngôn ngữ: Tiếng Đức

Andorra

Vương quốc Andorra

Tên quốc tịch: Người Andorra
Ngôn ngữ: Catalan/ Tiếng Tây Ban Nha / Tiếng Pháp

Albania

Albania

Tên quốc tịch: Người Albania
Ngôn ngữ: Albanian

Đó chính là những từ vựng về các quốc gia ở Châu Âu. Mỗi ngày bạn hãy dành một chút thời gian để ghi nhớ nhé! Bạn có thể tham khảo thêm các từ vựng khác trong chuyên mục: từ vựng tiếng Việt theo chủ đề.

We on social : Facebook

 

Leave a Reply