Từ vựng tiếng Việt về phương tiện giao thông

Từ vựng tiếng Việt về phương tiện giao thông

Xin chào các bạn! Các phương tiện giao thông đóng một vai trò vô cùng quan trọng trong cuộc sống của chúng ta. Nhờ có chúng, ta có thể di chuyển đến những nơi khác nhau một cách dễ dàng và tiện lợi. Vậy nên, tiếp nối series về từ vựng tiếng Việt theo chủ đề, trong bài viết này, Tiếng Việt 24h xin gửi đến các bạn loạt từ vựng về chủ đề : Phương tiện giao thông. Hãy cùng tìm hiểu nhé!

Từ vựng tiếng Việt chủ đề phương tiện giao thông

Các loại phương tiện giao thông thường gặp

Cap treo - Aerial tramway

Cáp treo

khinh khi cau - Balloon

Khinh khí cầu

may bay - Airplane

 Máy bay

may keo - Tractor

 Máy kéo

may truc - Crane

Máy trục

tac xi - Taxi

 Tắc xi

tau - Ship

Tàu

tau dien ngam - Subway

Tàu điện ngầm

thuyen - Boat

Thuyền

truc thang - Helicopter

 Trực thăng

van truot - Skateboard

 Ván trượt

xe buyt - Bus

Xe buýt

xe cuu hoa - Fire engine

 Xe cứu hỏa

xe cuu thuong - Ambulance

Xe cứu thương

xe dap - Bicycle

Xe đạp

xe dap leo nui -Mountain bike

Xe đạp leo núi

xe day tre em - Pram

Xe đẩy trẻ em

xe lua - Train

Xe lửa

xe mo to - Motorcycle

 Xe mô tô

xe nang - Forklift

Xe nâng

xe ngua - Carriage

 Xe ngựa

xe tay ga - Scooter

 Xe tay ga

xe thung - Van

 Xe thùng

xe tron be tong - Cement mixer

 Xe trộn bê tông

Bài viết trên đây đã tổng hợp một số từ vựng về phương tiện giao thông thường gặp nhất trong đời sống. Hy vọng danh sách từ vựng này có thể giúp bạn cải thiện vốn từ vựng tiếng Việt của mình, cũng như có thể dễ dàng tìm kiếm được một phương tiện giao thông phù hợp cho mình khi đặt chân đến đất nước Việt Nam của chúng tớ.

Mỗi ngày bạn hãy dành một chút thời gian để ghi nhớ nhé! Bạn có thể tham khảo thêm các từ vựng khác trong chuyên mục: từ vựng tiếng Việt theo chủ đề.

Chúc các bạn học tốt.

We on social : Facebook

 

 

Leave a Reply