How to use cái in Vietnamese – Vietnamese grammar

How to use cái in Vietnamese – Vietnamese grammar

Hello everyone! In this post, we would like to introduce you to the lesson : How to use cái in Vietnamese – Vietnamese grammar.

How to use cái in Vietnamese - Vietnamese grammar

Usage 1:

Position in the sentence :

“Cái” is a unit noun placed before a mass noun.

Meaning and example :

Meaning: Used to unitize something. Moreover, “cái” is also used to nominalize a verb or an adjective.

Note: “Cái” can replace the unit nouns standing before the nouns referring things (such as: chiếc, cây, căn, etc.). However, we don’t use “cái” to replace the unit nouns standing before the nouns referring animals (such as: con, etc.) and classifying nouns referring to substances (such as: giọt nước, tờ giấy, cục đá, tấm vải, etc.).

Example:

Cái máy ảnh này của cậu mua ở đâu vậy? Nó thật tiện dụng.
Where did you buy this camera? It is very convenient.

Cái nhà mà tôi đang ở nhỏ quá. Tôi muốn mua một cái lớn hơn.
The house where I am living is too small. I want to buy a big one.

Tôi phải lo cái ăn, cái mặc cho cả gia đình.
I have to take care of food and clothes for my family.

Cái hay của bộ phim này là đã truyền tải cho người xem những thông điệp rất ý nghĩa.
The best thing of this movie is to convey meaningful messages to the viewers.

Trong các món quà mà tôi nhận được, cái tôi thích nhất chính là cái cặp mới mà ba đã mua cho.
Among the gifts I received, the one I like most is the new bag which my father bought for me.

A: Con đói bụng quá mẹ ơi!
B: Trong tủ lạnh có mấy cái bánh đó, con lấy ra ăn đi nhé.
A: Mom, I’m so hungry!
B: There are some cakes in the fridge, eat them.

A: Nghe đồn nhà đó có ma đó.
B: Nhảm nhí! Cậu nghe được mấy cái tin đồn đó ở đâu thế?
A: I heard that there are ghosts in that house.
B: That’s ridiculous! Where did you hear those rumors?

Usage 2:

Position in the sentence :

“Cái” is an emphasizer placed before nouns which have restrictive / determinative attributes.

Meaning and example :

Meaning: Emphasize a certain thing which distinguishes it from the other things. Moreover, it is also used to express a despising or critical idea.

Note: In the previous post, “cái” is used to unitize something, but in this case, “cái” is only used to emphasize a certain thing. Especially, “cái” that we learn in this post can be placed before the unit nouns used for the nouns referring animals (such as: con, etc.) and classifying nouns referring to substances (such as: giọt nước, tờ giấy, cục đá, tấm vải, etc.).

Example:

Vào cái ngày mà chồng cô ấy mất, cô ấy đã khóc rất nhiều. (Nhấn mạnh cái ngày mà chồng của người phụ nữ mất so với những ngày còn lại)
On the day her husband died, she cried a lot. (Emphasize the day the woman’s husband died which distinguishes it from the other days)

Cái con chó này cứ sủa cả ngày, thật là phiền phức. (Biểu thị ý chê bai, khinh miệt)
This dog barks all day, it’s so annoying. (Express a despising or critical idea)

Other examples:

Cái con nhỏ ấy thật đáng ghét. Nó tự tiện lấy đồ của người khác mà không xin phép trước.
That girl is so annoying. She arbitrarily takes other people’s belongings without asking permission first.

Cái thằng bé ấy ngang bướng lắm. Nó không chịu nghe lời ai cả, ngay cả bố mẹ nó.
That boy is so stubborn. He refused to listen to anyone, even his parents.

Ai lại để cái cục đá lớn ở giữa đường thế này? Như vậy thì làm sao mà mọi người đi được.
Who left this big stone in the middle of the road? How can everyone get through.

Trong các bộ quần áo mà tôi có, tôi thích nhất cái áo đầm màu đỏ mà bà tôi đã may cho tôi.
Among the clothes I have, I like the red dress that my grandma made for me most.

A: Mẹ ơi, mẹ có thấy cái áo của con ở đâu không ạ?
B: Cái áo nào?
A: Là cái áo sơ mi màu trắng mà con để trên ghế hôm qua ấy ạ.
B: À, mẹ thấy nó bị bẩn nên đem đi giặt rồi.
A: Mom, do you know where my shirt is?
B: Which shirt?
A: It’s the white shirt that I put on the chair yesterday.
B: Well, it was dirty, so I washed it.

See other Vietnamese grammar structures in category : vietnamese grammar

We on social : Facebook

Leave a Reply