How to use đây in Vietnamese – Vietnamese grammar

How to use đây in Vietnamese – Vietnamese grammar

Hello everyone! In this post, we would like to introduce you to the lesson : How to use đây in Vietnamese – Vietnamese grammar.

How to use đây in Vietnamese - Vietnamese grammar

Usage 1:

Position in sentence :

Is a demonstrative pronoun.

Meaning and example :

Meaning: Indicates a person, place or thing that is near both the speaker and the listener.

Example:

Đây là nơi mà tôi đã sinh ra.
This is the place where I was born.

Tôi đã từng đi đến đây một lần.
I have been here once.

Đây là món ăn mà tôi thích nhất.
This is my favorite food.

Chỗ ngồi của anh ở đây ạ.
Here’s your seat.

A: Ai đây?
B: Để tôi giới thiệu với anh. Đây là vợ sắp cưới của tôi.
A: Who’s this?
B: Let me introduce to you. This is my fiancée.

A: Bức ảnh này được chụp ở đâu vậy? Cảnh đẹp quá đi!
B: Đây là bức ảnh mà tớ chụp ở Hà Nội đấy.
A: Where was this photo taken? The view is so beautiful!
B: This is a photo I took in Hanoi.

A: Đây là cái gì vậy?
B: Chỉ là mấy cuốn sách cũ thôi. Tớ cũng đang định đem chúng đi vứt.
A: What are these?
B: Just my old books. I’m going to throw them away.

Usage 2:

Position in sentence :

Is a particle placed in or at the end of a sentence.

Meaning and example :

Meaning: Used to emphasize anxiety or worry about something; or to  emphasize the reality or certainty of something.

Chú ý: 

+ The particle “đây” is often used in spoken language.

+ “Đây” can be used in combination with certain phrases: rồi đây, lát nữa đây, mai đây, sau đây…

Example:

Tôi làm mất ví rồi. Phải làm sao đây?
I lost my wallet. What should I do?

Sau đây tôi xin giới thiệu đến mọi người sản phẩm mới của công ty chúng tôi.
I would like to introduce to everyone our new product now.

Đã trễ lắm rồi. Tớ về đây.
It’s too late. I’m going home now.

A: Cậu làm sai rồi đây này! Mau sửa lại đi.
B: Vậy sao? Để tớ coi lại xem.
A: You made a mistake! Fix it up.
B: Is that so? Let me check again.

Mai đây tớ muốn trở thành một nhà khoa học.
I want to become a scientist in the future.

Ngay cả tớ đây cũng không biết phải làm bài tập ấy như thế nào nữa. Đúng là một bài tập khó!
Even I don’t know how to do that exercise. What a difficult exercise!

Cậu đi rồi thì tớ biết phải làm sao đây?
What can I do when you’re gone?

See other Vietnamese grammar structures in category : vietnamese grammar

We on social : Facebook

Leave a Reply