Onomatopoeia in Vietnamese

Onomatopoeia in Vietnamese

In this post, Tiengviet24h will introduce to you: Onomatopoeia in Vietnamese. Let’s start!

Onomatopoeia in Vietnamese

What is onomatopoeia?

– Onomatopoeia is a word that mimics the sounds of nature or people.

– Example:

+ Onomatopoeia that mimics human laughter: ha ha, hi hi, khà khà, he he, hê hê, hô hố, hơ hơ, khúc khích, khanh khách,…

+ Onomatopoeia that mimics human cry: hu hu, oa oa, oe oe, thút thít,…

+ Onomatopoeia that mimics the sounds of some animals: chiêm chiếp (the sound of birds), ụt ịt (the sound of pigs), gâu gâu (the sound of dogs), chít chít (the sound of mice), vo ve (the sound of insects), be be (the sound of sheeps),…

+ Onomatopoeia that mimics the sound of water: róc rách, rào rào, ào ào, ồng ộc, tồ tồ,…

+ Onomatopoeia that mimics other sounds: vi vu, xào xạc, rì rào, vù vù (the sound of wind); bành bạch, lệt sệt, bình bịch (the sound of footsteps); thình thịch (heart beat); tích tắc (the sound of clocks);…

Make sentences with onomatopoeia

Cả phòng bỗng trở nên yên tĩnh, chỉ còn lại tiếng đồng hồ tích tắc.
The whole room was suddenly quiet, only the sound of the clock ticking remained.

Em bé cất tiếng khóc oa oa chào đời.
The baby was born crying.

Tiếng gió thổi xào xạc cùng tiếng sóng biển rì rào giúp mọi người cảm thấy thư giãn sau những giờ làm việc và học tập mệt mỏi.
The rustling sound of wind and the murmuring sound of waves help people relax after hours of hard work and study.

Con bé cười hô hố khi nghe câu chuyện cười mà tôi kể.
She laughed when hearing the joke I told.

Tiếng bước chân càng lúc càng lớn khiến tim tôi đập thình thịch.
The sound of footsteps got louder and louder, making my heart pound.

Tiếng mưa rơi lộp độp trên mái nhà làm tôi tỉnh giấc.
I was awakened by the spatter of rain on the roof.

See other similar posts in category: Vietnamese grammar

We on social : Facebook

Leave a Reply