Vietnamese vocabulary about personality

Vietnamese vocabulary about personality

Continuing the series of Vietnamese vocabulary by theme, today Tiengviet24h will introduce to you: Vietnamese vocabulary about personality. Let’s start!

Vietnamese vocabulary about personality

Some common words about personality

Bảo thủ : conservative

Bi quan : pessimistic

Bướng bỉnh : stubborn

Cẩn thận : careful

Cẩu thả : careless

Cộc cằn : gruff

Cởi mở : open

Cứng đầu : obstinate

Dễ gần : outgoing

Dễ tính : easygoing

Dịu dàng : gentle

Dối trá : deceptive

Dũng cảm : courageous

Điềm tĩnh : calm

Hài hước : humorous

Hào phóng : generous

Hăng hái : enthusiastic

Hậu đậu : clumsy

Hiền lành : gentle

Hiếu thắng : aggressive

Hòa đồng : sociable

Hung dữ : fierce

Hướng ngoại : extroverted

Hướng nội : introverted

Ích kỷ : selfish

Keo kiệt : penny-pinching

Khiêm tốn : humble

Khó gần : unapproachable

Kiêu căng : haughty

Kiên nhẫn : patient

Lạc quan : optimistic

Lạnh lùng : cold

Liều lĩnh : reckless

Lười biếng : lazy

Nghiêm khắc : strict

Nghiêm túc : serious

Nhút nhát : shy

Nóng tính : bad-tempered

Tham lam : greedy

Thẳng thắn : straight

Thân thiện : friendly

Thật thà : honest

Tốt bụng : kind

Trầm tính : quiet

Tử tế : gracious

Tự tin : confident

Vui vẻ : cheerful

You can find out more similar articles in the category: Vietnamese by themes

We on social : Facebook

 

 

Leave a Reply