Asking someone to do something for you in Vietnamese

Asking someone to do something for you in Vietnamese

Hello everyone! In this post, Tiengviet24h will introduce to you: Asking someone to do something for you in Vietnamese. Let’s start!

Asking someone to do something for you in Vietnamese

Some useful sentences

How to ask someone to do something for you

+ [Anh / chị / cô / chú / …] giúp [tôi / mình / em / con / …] ~ được không? (Could you help me ~ ?)
Example: Anh giúp em khiêng cái bàn này vào trong được không? (Could you help me carry this table inside?)

+ [Anh / chị / cô / chú / …] ~ [giúp / giùm / hộ / cho] [tôi / mình / em / con / …] được không? (Could you help me ~ ?)
Example: Chị lau nhà giúp em được không? (Could you help me clean the house?)

+ [Anh / chị / cô / chú / …] giúp [tôi / mình / em / con / …] ~ với (Please help me ~)
Example: Anh giúp em khiêng cái bàn này vào trong với (Please help me carry this table inside)

+ ~ [giúp / giùm / hộ / cho] [tôi / mình / em / con / …] với (Please ~ for me)
Example: Lấy giúp tớ cuốn sách ở trên kệ với (Please take the book on the shelf for me)

How to respond

+ Được chứ (Sure)

+ Xin lỗi, [tôi / mình / em / con / …] đang bận (Sorry, I’m busy)

+ Xin lỗi, [tôi / mình / em / con / …] không thể giúp [anh / chị / cô / chú / …] được (Sorry, I can’t help you)

Those responses are very simple. There are different ways to respond depending on the situation.

Some communication situations

Situation 1

A: Cậu lấy giùm tớ cái áo khoác đi.
A: Take that coat for me.

B: Đây nè. Cậu tính đi đâu vậy?
B: Here it is. Where are you going?

A: Tớ tính đi ra siêu thị. Cậu có cần mua gì không?
A: I’m going to the supermarket. Do you need anything?

B: Có, mua giùm tớ mấy cây bút với nhé.
B: Yes, buy some pens for me.

Situation 2

A: Nè, giúp tớ khiêng cái sofa này ra ngoài đi.
A: Hey, help me carry this sofa outside.

B: Tớ đang bận, cậu tự khiêng đi.
B: I’m busy, do it yourself.

A: Một mình tớ làm sao khiêng nổi chứ.
A: I can’t carry it alone.

B: Cái sofa đó cũng đâu có nặng lắm đâu…Thôi được rồi, tớ sẽ ra khiêng giúp cậu.
B: That sofa is not that heavy. All right, I will help you carry it.

Situation 3

A: Tớ có việc phải về nhà gấp, cậu giúp tớ đưa cái này cho cô được không?
A: I have to go home right now, could you help me give this to teacher?

B: Được chứ. Cậu cứ đi đi.
B: Sure. Just go home.

A: Cảm ơn cậu nhiều nha.
A: Thank you very much.

B: Có gì đâu.
B: Don’t mention it.

Above is: Asking someone to do something for you in Vietnamese. We hope this post can help you improve your Vietnamese communication skills. Wish you all good study!

See other similar posts in category: speaking Vietnamese

We on social : Facebook

 

 

 

 

 

 

Leave a Reply